U.S. Lecce vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 13' L. Coulibaly 1-0
- 29' Thijs Dallinga
- 45' 1-1 R. Orsolini11m
- HT1-1
- 46' ▲ D. Veiga ▼ C. Kouassi
- 55' Kialonda Gaspar
- 61' Ylber Ramadani
- 62' ▲ F. Bernardeschi ▼ R. Orsolini
- 66' Antonino Gallo
- 66' ▲ F. Camarda ▼ N. Stulic
- 68' ▲ S. Castro ▼ T. Dallinga
- 68' ▲ J. Odgaard ▼ G. Fabbian
- 68' ▲ N. Cambiaghi ▼ J. Rowe
- 69' ▲ C. Ndaba ▼ A. Gallo
- 71' 1-2 J. Odgaard · E. Holm
- 77' ▲ K. Ndri ▼ L. Coulibaly
- 77' ▲ L. Banda ▼ Tete Morente
- 83' ▲ L. De Silvestri ▼ E. Holm
- 89' Federico Bernardeschi
- 90'+5 Francesco Camarda
- 90' F. Camarda · M. Berisha 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 30W. Falcone 6.2
- 21C. Kouassi ▼ 46' 5.9
- 4K. Gaspar 7.2
- 44Tiago Gabriel 6.5
- 25A. Gallo ▼ 69' 7.0
- 29L. Coulibaly ⚽ ▼ 77' 6.9
- 20Y. Ramadani 6.6
- 10M. Berisha ⇢ 7.9
- 50S. Pierotti 6.9
- 9N. Stulic ▼ 66' 6.2
- 7Tete Morente ▼ 77' 6.9
Dự bị 13
- 1C. Fruchtl
- 32J. Samooja
- 3C. Ndaba ▲ 69' 6.2
- 5J. Siebert
- 6A. Sala
- 11K. Ndri ▲ 77' 6.6
- 14T. J. Helgason
- 17D. Veiga ▲ 46' 7.0
- 19L. Banda ▲ 77' 6.3
- 22F. Camarda ⚽ ▲ 66' 7.5
- 23R. Sottil
- 77M. Kaba
- 80N. Kovac
- 1L. Skorupski 6.6
- 2E. Holm ⇢ ▼ 83' 6.6
- 26J. Lucumi 6.5
- 14T. Heggem 6.9
- 33J. Miranda 6.5
- 19L. Ferguson 6.9
- 6N. Moro 6.9
- 7R. Orsolini ⚽ ▼ 62' 6.6
- 80G. Fabbian ▼ 68' 6.0
- 11J. Rowe ▼ 68' 6.6
- 24T. Dallinga ▼ 68' 6.7
Dự bị 13
- 13F. Ravaglia
- 25M. Pessina
- 20N. Zortea
- 22C. Lykogiannis
- 29L. De Silvestri ▲ 83' 6.2
- 41M. Vitik
- 4T. Pobega
- 8R. Freuler
- 10F. Bernardeschi ▲ 62' 6.5
- 9S. Castro ▲ 68' 6.2
- 21J. Odgaard ⚽ ▲ 68' 7.7
- 28N. Cambiaghi ▲ 68' 6.3
- 30B. Dominguez
Thống kê
04⚑3
⚑920
33%Kiểm soát bóng67%
12Dứt điểm14
4Trúng đích5
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
3Phạt góc9
1Việt vị4
13Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
252Chuyền bóng517
166Chuyền chính xác442
66%Chính xác chuyền85%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
43Trận đấu57
35Ghi được85
56Thủng lưới68
0.81Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn28
14Hiệp hai50