U.S. Lecce vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-3 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- M. Piccinini
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 17' L. Banda · Gabriel Strefezza 1-0
- 22' Marko Arnautović
- 35' Stefan Posch
- HT1-0
- 46' ▲ A. Ceesay ▼ L. Colombo
- 55' ▲ Y. Maleh ▼ L. Banda
- 58' 1-1 M. Arnautović · M. Barrow
- 60' ▲ N. Sansone ▼ R. Orsolini
- 61' ▲ L. Ferguson ▼ M. Barrow
- 61' ▲ N. Pyyhtiä ▼ G. Medel
- 68' Antonino Gallo
- 69' ▲ G. Pezzella ▼ A. Gallo
- 73' ▲ L. De Silvestri ▼ S. Posch
- 74' ▲ J. Zirkzee ▼ M. Arnautović
- 81' 1-2 J. Zirkzee · N. Pyyhtiä
- 84' Michel Aebischer
- 88' R. Oudin · Y. Maleh 2-2
- 90'+1 ▲ S. Romagnoli ▼ S. Umtiti
- 90' ▲ J. Voelkerling Persson ▼ Gabriel Strefezza
- 90'+7 2-3 L. Ferguson · N. Moro
- FT2-3
Đội hình
- 30W. Falcone 6.2
- 17V. Gendrey 6.3
- 6F. Baschirotto 6.2
- 93S. Umtiti ▼ 90' 6.5
- 25A. Gallo ▼ 69' 7.0
- 29A. Blin 6.3
- 42M. Hjulmand 7.6
- 28R. Oudin ⚽ 7.9
- 27Gabriel Strefezza ⇢ ▼ 90' 8.2
- 9L. Colombo ▼ 46' 6.3
- 22L. Banda ⚽ ▼ 55' 7.2
Dự bị 14
- 77A. Ceesay ▲ 46' 6.7
- 32Y. Maleh ▲ 55' 6.9
- 97G. Pezzella ▲ 69' 6.3
- 4S. Romagnoli ▲ 90'
- 31J. Voelkerling Persson ▲ 90' 6.5
- 84T. Cassandro
- 21F. Brancolini
- 5M. Pongračić
- 13A. Tuia
- 16Joan Gonzàlez
- 7K. Askildsen
- 18P. Ceccaroni
- 1M. Bleve
- 14Þ. Helgason
- 28Ł. Skorupski 6.9
- 3S. Posch ▼ 73' 6.9
- 14K. Bonifazi 7.2
- 26J. Lucumí 6.3
- 50A. Cambiaso 5.9
- 17G. Medel ▼ 61' 7.0
- 6N. Moro ⇢ 6.6
- 7R. Orsolini ▼ 60' 6.7
- 20M. Aebischer 6.5
- 99M. Barrow ⇢ ▼ 61' 7.5
- 9M. Arnautović ⚽ ▼ 74' 7.2
Dự bị 9
- 10N. Sansone ▲ 60' 6.6
- 19L. Ferguson ⚽ ▲ 61' 7.3
- 25N. Pyyhtiä ▲ 61' 6.9
- 29L. De Silvestri ▲ 73' 6.3
- 11J. Zirkzee ⚽ ▲ 74' 7.3
- 22C. Lykogiannis
- 1F. Bardi
- 34F. Ravaglia
- 4J. Sosa
Thống kê
01⚑7
⚑220
39%Kiểm soát bóng61%
20Dứt điểm11
7Trúng đích7
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
7Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Cứu thua5
342Chuyền bóng574
280Chuyền chính xác500
82%Chính xác chuyền87%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu46
49Ghi được68
58Thủng lưới56
1.07Bàn thắng mỗi trận1.48
9Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai33