U.S. Lecce vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-3 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 0, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- R. Abisso
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 41' Panagiotis Tachtsidis
- 41' Gary Medel
- 43' 0-1 Riccardo Orsolini · Nicola Sansone
- 44' Ibrahima Mbaye
- HT0-1
- 46' ▲ Evgen Shakhov ▼ Panagiotis Tachtsidis
- 53' Khouma Babacar
- 56' 0-2 Roberto Soriano · Rodrigo Palacio
- 60' ▲ Diego Farias ▼ Andrea Tabanelli
- 66' 0-3 Riccardo Orsolini · Nicola Sansone
- 76' ▲ Jerdy Schouten ▼ Andrea Poli
- 81' ▲ Andrea La Mantia ▼ Filippo Falco
- 82' Jerdy Schouten
- 85' Khouma Babacar · Marco Calderoni 1-3
- 86' ▲ Mattias Svanberg ▼ Roberto Soriano
- 89' Marco Calderoni
- 90' Diego Farias · Jacopo Petriccione 2-3
- 90' ▲ Federico Santander ▼ Rodrigo Palacio
- FT2-3
Đội hình
- 21Gabriel 9.2
- 29Andrea Rispoli 6.5
- 5Fabio Lucioni 6.0
- 13Luca Rossettini 6.4
- 27Marco Calderoni ⇢ 7.0
- 4Jacopo Petriccione ⇢ 7.8
- 77Panagiotis Tachtsidis ▼ 46' 6.4
- 23Andrea Tabanelli ▼ 60' 6.8
- 8Marco Mancosu 6.6
- 30Khouma Babacar ⚽ 6.9
- 10Filippo Falco ▼ 81' 7.0
Dự bị 12
- 22Mauro Vigorito
- 95Marco Bleve
- 3Brayan Vera
- 2Davide Riccardi
- 7Giulio Donati
- 39Cristian Dell'Orco
- 11Evgen Shakhov ▲ 46' 6.9
- 34Sergio Maselli
- 20Edgaras Dubickas
- 17Diego Farias ⚽ ▲ 60' 7.6
- 19Andrea La Mantia ▲ 81' 6.6
- 32Simone Lo Faso
- 28Łukasz Skorupski 6.3
- 15Ibrahima Mbaye 6.3
- 14Takehiro Tomiyasu 6.5
- 13Mattia Bani 6.9
- 4Stefano Denswil 7.1
- 16Andrea Poli ▼ 76' 6.4
- 5Gary Medel 6.6
- 7Riccardo Orsolini ⚽2 9.0
- 21Roberto Soriano ⚽ ▼ 86' 7.5
- 10Nicola Sansone ⇢2 8.2
- 24Rodrigo Palacio ⇢ ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 97Mouhamadou Fallou Mbacke Sarr
- 1Angelo Da Costa
- 6Nehuén Paz
- 25Gabriele Corbo
- 32Mattias Svanberg ▲ 86' 6.4
- 30Jerdy Schouten ▲ 76' 6.3
- 9Federico Santander ▲ 90'
- 17Andreas Skov Olsen
- 22Mattia Destro
Thống kê
03⚑6
⚑230
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm24
4Trúng đích15
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm18
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
6Phạt góc2
2Việt vị6
17Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
12Cứu thua2
464Chuyền bóng484
371Chuyền chính xác405
80%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 76 - 43 | +33 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 36 | +45 | 82 | |
| 3 | 38 | 98 - 48 | +50 | 78 | |
| 4 | 38 | 79 - 42 | +37 | 78 | |
| 5 | 38 | 77 - 51 | +26 | 70 | |
| 6 | 38 | 63 - 46 | +17 | 66 | |
| 7 | 38 | 61 - 50 | +11 | 62 | |
| 8 | 38 | 69 - 63 | +6 | 51 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 10 | 38 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 56 - 57 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 52 - 65 | -13 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 51 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 52 - 56 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 48 - 65 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 46 - 68 | -22 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 73 | -26 | 39 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 79 | -44 | 25 | |
| 20 | 38 | 27 - 77 | -50 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
40Trận đấu40
57Ghi được55
90Thủng lưới69
1.43Bàn thắng mỗi trận1.38
4Giữ sạch lưới3
31Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai32