Bologna F.C. 1909
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
U.S. Lecce

Bologna F.C. 1909 vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 3-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 7, hòa 3, U.S. Lecce thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Trọng tài
G. Calvarese
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLWLL U.S. Lecce
  1. 2' R. Palacio 1-0
  2. 5' R. Soriano · M. Barrow 2-0
  3. 43' R. Palacio
  4. 45'+2 2-1 M. Mancosu
  5. HT2-1
  6. 56' M. Svanberg A. Poli
  7. 57' M. Dijks L. Krejci
  8. 57' A. Skov Olsen R. Orsolini
  9. 59' G. Donati A. Rispoli
  10. 59' P. Tachtsidis J. Petriccione
  11. 60' R. Saponara Z. Majer
  12. 66' 2-2 F. Falco · J. Petriccione
  13. 69' R. Palacio N. Sansone
  14. 78' N. Paz B. Meccariello
  15. 79' R. Soriano F. Santander
  16. 90'+3 M. Barrow · R. Orsolini 3-2
  17. 90'+7 A. Rispoli
  18. FT3-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Mihajlović
  1. 28Łukasz Skorupski 7.3
  2. 15Ibrahima Mbaye 6.9
  3. 23Danilo 6.9
  4. 4Stefano Denswil 6.5
  5. 35Mitchell Dijks 6.7
  6. 5Gary Medel 7.0
  7. 32Mattias Svanberg 7.2
  8. 17Andreas Skov Olsen 7.3
  9. 21Roberto Soriano 7.2
  10. 99Musa Barrow 8.5
  11. 24Rodrigo Palacio 7.6

Dự bị 12

  1. 1Angelo Da Costa
  2. 6Federico Bonini
  3. 25Gabriele Corbo
  4. 16Andrea Poli 6.7
  5. 7Riccardo Orsolini 6.6
  6. 34Andri Fannar Baldursson
  7. 8Nicolás Domínguez
  8. 11Ladislav Krejčí 6.5
  9. 70Dion Ruffo Luci
  10. 10Nicola Sansone 7.5
  11. 29Gianmarco Cangiano
  12. 9Federico Santander 6.6
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: F. Liverani
  1. 21Gabriel 7.7
  2. 7Giulio Donati 6.2
  3. 5Fabio Lucioni 7.2
  4. 6Nehuén Paz 7.5
  5. 39Cristian Dell'Orco 6.9
  6. 8Marco Mancosu 7.7
  7. 77Panagiotis Tachtsidis 6.6
  8. 72Antonín Barák 6.6
  9. 10Filippo Falco 8.3
  10. 18Riccardo Saponara 6.9
  11. 9Gianluca Lapadula 7.3

Dự bị 12

  1. 40Razvan Sava
  2. 22Mauro Vigorito
  3. 29Andrea Rispoli 6.9
  4. 16Biagio Meccariello 6.9
  5. 15Ilario Monterisi
  6. 3Brayan Vera
  7. 2Vito Radicchio
  8. 4Jacopo Petriccione 7.5
  9. 11Evgen Shakhov
  10. 37Žan Majer 6.3
  11. 34Sergio Maselli
  12. 35Salvatore Rimoli

Thống kê

019
610
55%Kiểm soát bóng45%
28Dứt điểm24
10Trúng đích9
7Chệch đích10
16Sút trong vòng cấm15
12Sút ngoài vòng cấm9
11Bị chặn5
9Phạt góc6
4Việt vị2
15Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
7Cứu thua7
519Chuyền bóng395
463Chuyền chính xác330
89%Chính xác chuyền84%

So sánh

40Trận đấu40
55Ghi được57
69Thủng lưới90
1.38Bàn thắng mỗi trận1.43
3Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn31
32Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu