Torino F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hellas Verona F.C.

Torino F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 2-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 7, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 6' G. Simeone · M. Pedersen 1-0
  2. 25' Ardian Ismajli
  3. 26' Andrias Edmundsson
  4. 38' 1-1 K. Bowie · L. Montipo
  5. HT1-1
  6. 46' Martin Frese
  7. 50' C. Casadei · R. Obrador 2-1
  8. 58' Che Adams
  9. 60' N. Valentini A. Edmundsson
  10. 60' G. Orban A. Harroui
  11. 65' Daniel Oyegoke
  12. 67' L. Marianucci S. Coco
  13. 68' D. Bradaric A. Bernede
  14. 75' S. Kulenovic C. Adams
  15. 75' M. Prati G. Gineitis
  16. 81' D. Mosquera M. Frese
  17. 81' A. Sarr R. Belghali
  18. 84' C. Biraghi R. Obrador
  19. 84' G. Maripan E. Ebosse
  20. 90'+5 Nicolás Valentini
  21. FT2-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 7.2
  2. 23S. Coco ▼ 67' 6.3
  3. 44A. Ismajli 6.7
  4. 77E. Ebosse ▼ 84' 6.9
  5. 16M. Pedersen 6.9
  6. 22C. Casadei 7.6
  7. 66G. Gineitis ▼ 75' 7.2
  8. 10N. Vlasic 6.9
  9. 33R. Obrador ▼ 84' 6.2
  10. 18G. Simeone 7.2
  11. 19C. Adams ▼ 75' 6.6

Dự bị 13

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 61A. Tameze
  4. 34C. Biraghi ▲ 84' 6.6
  5. 20V. Lazaro
  6. 17S. Kulenovic ▲ 75' 6.3
  7. 14F. Anjorin
  8. 4M. Prati ▲ 75' 6.7
  9. 6E. Ilkhan
  10. 35L. Marianucci ▲ 67' 7.2
  11. 13G. Maripan ▲ 84' 6.6
  12. 8I. Ilic
  13. 92A. Njie
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 1L. Montipo 6.2
  2. 15V. Nelsson 6.7
  3. 5A. Edmundsson ▼ 60' 5.9
  4. 3M. Frese ▼ 81' 6.6
  5. 2D. Oyegoke 7.0
  6. 11J. Akpa Akpro 6.6
  7. 63R. Gagliardini 6.2
  8. 24A. Bernede ▼ 68' 6.3
  9. 7R. Belghali ▼ 81' 6.5
  10. 21A. Harroui ▼ 60' 6.2
  11. 18K. Bowie 7.2

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 6N. Valentini ▲ 60' 6.9
  4. 19T. Slotsager
  5. 41Isaac
  6. 73Al Musrati
  7. 14P. Lirola
  8. 12D. Bradaric ▲ 68' 7.0
  9. 36C. Niasse
  10. 25D. Mosquera ▲ 81' 6.5
  11. 9A. Sarr ▲ 81' 6.7
  12. 16G. Orban ▲ 60' 6.6
  13. 72J. Ajayi
  14. 70F. Cham

Thống kê

013
640
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm18
2Trúng đích4
7Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn8
3Phạt góc6
2Việt vị1
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
3Cứu thua0
-0.70Bàn thắng ngăn chặn-0.70
358Chuyền bóng396
265Chuyền chính xác307
74%Chính xác chuyền78%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu42
55Ghi được34
72Thủng lưới64
1.22Bàn thắng mỗi trận0.81
14Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu