Hellas Verona F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Torino F.C.

Hellas Verona F.C. vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-3 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 3, Torino F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLLLW Torino F.C.
  1. 10' 0-1 G. Simeone
  2. HT0-1
  3. 46' R. Gagliardini D. Oyegoke
  4. 46' G. Orban Al Musrati
  5. 56' Alberto Paleari
  6. 67' A. Harroui S. Serdar
  7. 67' A. Tameze E. Ilkhan
  8. 71' Zakaria Aboukhlal
  9. 75' G. Kastanos A. Bernede
  10. 75' C. Casadei G. Gineitis
  11. 75' D. Zapata G. Simeone
  12. 76' A. Sarr D. Mosquera
  13. 83' A. Dembele Z. Aboukhlal
  14. 83' A. Njie C. Adams
  15. 87' 0-2 C. Casadei · A. Njie
  16. 90' 0-3 A. Njie · A. Ismajli
  17. FT0-3

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 6.2
  2. 5U. Nunez 6.2
  3. 15V. Nelsson 6.6
  4. 37A. Bella-Kotchap 6.6
  5. 2D. Oyegoke ▼ 46' 6.2
  6. 8S. Serdar ▼ 67' 6.6
  7. 73Al Musrati ▼ 46' 6.9
  8. 3M. Frese 6.6
  9. 17Giovane 6.2
  10. 24A. Bernede ▼ 75' 6.7
  11. 25D. Mosquera ▼ 76' 5.6

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 12D. Bradaric
  4. 70F. Cham
  5. 23E. Ebosse
  6. 19T. Slotsager
  7. 6N. Valentini
  8. 63R. Gagliardini ▲ 46' 6.2
  9. 21A. Harroui ▲ 67' 6.2
  10. 20G. Kastanos ▲ 75' 6.3
  11. 36C. Niasse
  12. 16G. Orban ▲ 46' 7.0
  13. 9A. Sarr ▲ 76' 6.6
  14. 4Y. Santiago
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 6.9
  2. 44A. Ismajli 7.3
  3. 13G. Maripan 7.6
  4. 23S. Coco 7.0
  5. 20V. Lazaro 7.2
  6. 10N. Vlasic 6.9
  7. 6E. Ilkhan ▼ 67' 7.0
  8. 66G. Gineitis ▼ 75' 6.9
  9. 7Z. Aboukhlal ▼ 83' 7.2
  10. 19C. Adams ▼ 83' 6.0
  11. 18G. Simeone ▼ 75' 7.7

Dự bị 11

  1. 71M. Popa
  2. 81F. Israel
  3. 14F. Anjorin
  4. 15S. Sazonov
  5. 21A. Dembele ▲ 83' 6.6
  6. 22C. Casadei ▲ 75' 7.9
  7. 32K. Asllani
  8. 34C. Biraghi
  9. 61A. Tameze ▲ 67' 6.3
  10. 91D. Zapata ▲ 75' 6.3
  11. 92A. Njie ▲ 83' 8.0

Thống kê

004
720
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm21
3Trúng đích5
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm12
2Bị chặn9
4Phạt góc7
0Việt vị2
13Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
397Chuyền bóng444
298Chuyền chính xác343
75%Chính xác chuyền77%
0.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

42Trận đấu45
34Ghi được55
64Thủng lưới72
0.81Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn28
16Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu