Hellas Verona F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Torino F.C.

Hellas Verona F.C. vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 3, Torino F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLLLW Torino F.C.
  1. 23' D. Coppola G. Magnani
  2. 25' Ivan Ilić
  3. 29' 0-1 N. Vlašić · A. Sanabria
  4. 45'+2 Adrien Tameze
  5. HT0-1
  6. 46' O. Duda S. Verdi
  7. 46' J. Cabal P. Dawidowicz
  8. 60' J. Braaf O. Duda
  9. 60' D. Seck N. Vlašić
  10. 63' Koffi Djidji
  11. 69' P. Schuurs K. Djidji
  12. 69' P. Pellegri A. Sanabria
  13. 70' Oliver Abildgaard
  14. 77' F. Depaoli M. Faraoni
  15. 79' Fabio Depaoli
  16. 90' R. Vieira S. Ricci
  17. 90' V. Lazaro Y. Karamoh
  18. FT0-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 1L. Montipò 7.3
  2. 23G. Magnani ▼ 23' 6.9
  3. 6I. Hien 7.5
  4. 27P. Dawidowicz ▼ 46' 6.6
  5. 5M. Faraoni ▼ 77' 6.9
  6. 61A. Tamèze 6.9
  7. 28O. Abildgaard 6.7
  8. 8D. Lazović 6.9
  9. 26C. Ngonge 6.3
  10. 7S. Verdi ▼ 46' 6.7
  11. 19M. Đurić 7.2

Dự bị 14

  1. 42D. Coppola ▲ 23' 6.3
  2. 33O. Duda ▲ 46' 6.7
  3. 32J. Cabal ▲ 46' 7.3
  4. 25J. Braaf ▲ 60' 6.7
  5. 29F. Depaoli ▲ 77' 6.6
  6. 22A. Berardi
  7. 24F. Terracciano
  8. 34S. Perilli
  9. 4Miguel Veloso
  10. 2D. Zeefuik
  11. 30Y. Kallon
  12. 17F. Ceccherini
  13. 77I. Sulemana
  14. 38A. Gaich
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 8.2
  2. 26K. Djidji ▼ 69' 6.9
  3. 4A. Buongiorno 6.9
  4. 13R. Rodríguez 7.3
  5. 17W. Singo 6.5
  6. 28S. Ricci ▼ 90' 6.9
  7. 8I. Ilić 6.9
  8. 27M. Vojvoda 7.7
  9. 16N. Vlašić ▼ 60' 7.3
  10. 7Y. Karamoh ▼ 90' 7.7
  11. 9A. Sanabria ▼ 69' 6.9

Dự bị 13

  1. 23D. Seck ▲ 60' 6.3
  2. 3P. Schuurs ▲ 69' 6.5
  3. 11P. Pellegri ▲ 69' 6.2
  4. 14R. Vieira ▲ 90'
  5. 19V. Lazaro ▲ 90'
  6. 73M. Fiorenza
  7. 66G. Gineitis
  8. 2B. Bayeye
  9. 77K. Linetty
  10. 21M. Adopo
  11. 5A. Gravillon
  12. 34O. Aina
  13. 89L. Gemello

Thống kê

033
420
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm15
4Trúng đích8
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm14
10Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
3Phạt góc4
8Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
6Cứu thua4
332Chuyền bóng477
234Chuyền chính xác379
70%Chính xác chuyền79%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu52
41Ghi được65
68Thủng lưới50
0.91Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu