Torino F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hellas Verona F.C.

Torino F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 7, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
F. Dionisi
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 45' 0-1 M. Đurić · D. Lazović
  2. HT0-1
  3. 64' A. Miranchuk · P. Schuurs 1-1
  4. 65' A. Sanabria N. Radonjić
  5. 72' S. Verdi I. Sulemana
  6. 72' I. Ilić Y. Kallon
  7. 81' F. Terracciano D. Lazović
  8. 86' A. Hrustić F. Depaoli
  9. 89' Perr Schuurs
  10. 89' K. Linetty S. Ricci
  11. 90'+5 Paweł Dawidowicz
  12. FT1-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.7
  2. 26K. Djidji 7.0
  3. 3P. Schuurs 6.3
  4. 13R. Rodríguez 6.9
  5. 19V. Lazaro 7.3
  6. 10S. Lukić 6.9
  7. 28S. Ricci ▼ 89' 6.9
  8. 27M. Vojvoda 6.5
  9. 59A. Miranchuk 7.2
  10. 49N. Radonjić ▼ 65' 6.7
  11. 16N. Vlašić 7.2

Dự bị 11

  1. 9A. Sanabria ▲ 65' 6.7
  2. 77K. Linetty ▲ 89' 6.6
  3. 1E. Berisha
  4. 2B. Bayeye
  5. 23D. Seck
  6. 6D. Zima
  7. 7Y. Karamoh
  8. 21M. Adopo
  9. 66G. Gineitis
  10. 50A. Dembélé
  11. 89L. Gemello
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 1L. Montipò 6.2
  2. 27P. Dawidowicz 6.9
  3. 6I. Hien 6.9
  4. 17F. Ceccherini 6.3
  5. 29F. Depaoli ▼ 86' 6.6
  6. 61A. Tamèze 6.6
  7. 77I. Sulemana ▼ 72' 6.3
  8. 3J. Doig 6.6
  9. 30Y. Kallon ▼ 72' 7.2
  10. 8D. Lazović ▼ 81' 7.3
  11. 19M. Đurić 7.6

Dự bị 13

  1. 7S. Verdi ▲ 72' 6.2
  2. 14I. Ilić ▲ 72' 6.6
  3. 24F. Terracciano ▲ 81' 6.3
  4. 10A. Hrustić ▲ 86' 6.5
  5. 22A. Berardi
  6. 23G. Magnani
  7. 34S. Perilli
  8. 42D. Coppola
  9. 32J. Cabal
  10. 9T. Henry
  11. 4Miguel Veloso
  12. 21K. Günter
  13. 20R. Piccoli

Thống kê

016
310
67%Kiểm soát bóng33%
9Dứt điểm10
3Trúng đích2
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị0
7Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
582Chuyền bóng290
463Chuyền chính xác180
80%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

52Trận đấu45
65Ghi được41
50Thủng lưới68
1.25Bàn thắng mỗi trận0.91
19Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu