Torino F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

Torino F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 7, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' M. Pedersen S. Walukiewicz
  3. 55' Gvidas Gineitis
  4. 60' Cristiano Biraghi
  5. 62' Che Adams11mhỏng 11m
  6. 63' Y. Karamoh G. Gineitis
  7. 64' 0-1 A. Sarr
  8. 67' E. Elmas · N. Vlašić 1-1
  9. 70' A. Sanabria C. Adams
  10. 70' I. Ilić C. Casadei
  11. 71' Dailon Livramento D. Mosquera
  12. 75' Dailon Rocha Livramento
  13. 80' G. Kastanos A. Bernede
  14. 80' J. Ajayi A. Sarr
  15. 86' Samuele Ricci
  16. 87' D. Lazović O. Duda
  17. 88' K. Linetty N. Vlašić
  18. FT1-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.2
  2. 4S. Walukiewicz ▼ 46' 6.3
  3. 13G. Maripán 7.3
  4. 23Saúl Coco 7.9
  5. 34C. Biraghi 7.2
  6. 28S. Ricci 6.3
  7. 22C. Casadei ▼ 70' 6.6
  8. 66G. Gineitis ▼ 63' 6.7
  9. 10N. Vlašić ▼ 88' 6.3
  10. 11E. Elmas 7.2
  11. 18C. Adams ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 16M. Pedersen ▲ 46' 6.2
  2. 7Y. Karamoh ▲ 63' 6.5
  3. 9A. Sanabria ▲ 70' 6.3
  4. 8I. Ilić ▲ 70' 6.2
  5. 77K. Linetty ▲ 88' 6.3
  6. 5A. Masina
  7. 17A. Donnarumma
  8. 1A. Paleari
  9. 86T. Gabellini
  10. 21A. Dembélé
  11. 61A. Tamèze
  12. 24B. Sosa
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 7.3
  2. 87D. Ghilardi 6.6
  3. 42D. Coppola 6.3
  4. 6N. Valentini 7.5
  5. 38J. Tchatchoua 6.3
  6. 33O. Duda ▼ 87' 7.2
  7. 27P. Dawidowicz 6.9
  8. 24A. Bernede ▼ 80' 7.3
  9. 12D. Bradarić 7.0
  10. 9A. Sarr ▼ 80' 6.9
  11. 35D. Mosquera ▼ 71' 7.2

Dự bị 13

  1. 14Dailon Livramento ▲ 71' 6.3
  2. 20G. Kastanos ▲ 80' 6.9
  3. 72J. Ajayi ▲ 80' 6.3
  4. 8D. Lazović ▲ 87' 6.3
  5. 22A. Berardi
  6. 30Luan Patrick
  7. 19T. Slotsager
  8. 7M. Lambourde
  9. 2D. Oyegoke
  10. 3M. Frese
  11. 34S. Perilli
  12. 80A. Cissè
  13. 4F. Daniliuc

Thống kê

111
510
61%Kiểm soát bóng39%
7Dứt điểm13
3Trúng đích1
3Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
1Phạt góc5
9Phạm lỗi19
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
463Chuyền bóng283
385Chuyền chính xác205
83%Chính xác chuyền72%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu43
46Ghi được50
49Thủng lưới72
1.07Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu