Torino F.C. vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 7, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 8' Giangiacomo Magnani
- 27' ▲ A. Tameze ▼ S. Sazonov
- HT0-0
- 46' ▲ D. Coppola ▼ P. Dawidowicz
- 54' ▲ N. Vlašić ▼ N. Radonjić
- 54' ▲ K. Linetty ▼ I. Ilić
- 58' ▲ M. Đurić ▼ J. Cruz
- 58' ▲ M. Faraoni ▼ B. Amione
- 71' Adrien Tameze
- 76' ▲ R. Saponara ▼ C. Ngonge
- 80' ▲ Y. Karamoh ▼ D. Seck
- 81' ▲ R. Bellanova ▼ B. Soppy
- 85' ▲ M. Hongla ▼ T. Suslov
- FT0-0
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 7.3
- 15S. Sazonov ▼ 27' 6.9
- 3P. Schuurs 7.5
- 13R. Rodríguez 7.2
- 93B. Soppy ▼ 81' 6.9
- 8I. Ilić ▼ 54' 6.3
- 28S. Ricci 7.2
- 20V. Lazaro 6.9
- 23D. Seck ▼ 80' 6.3
- 10N. Radonjić ▼ 54' 6.7
- 91D. Zapata 6.5
Dự bị 12
- 61A. Tameze ▲ 27' 7.0
- 16N. Vlašić ▲ 54' 6.6
- 77K. Linetty ▲ 54' 6.7
- 7Y. Karamoh ▲ 80' 6.5
- 19R. Bellanova ▲ 81' 6.7
- 22M. Brezzo
- 66G. Gineitis
- 6D. Zima
- 84J. Antolini
- 94A. N'Guessan
- 1L. Gemello
- 9A. Sanabria
- 1L. Montipò 7.2
- 23G. Magnani 7.2
- 27P. Dawidowicz ▼ 46' 7.2
- 2B. Amione ▼ 58' 6.9
- 24F. Terracciano 6.7
- 33O. Duda 6.9
- 90M. Folorunsho 7.0
- 8D. Lazović 6.3
- 26C. Ngonge ▼ 76' 6.7
- 31T. Suslov ▼ 85' 6.9
- 13J. Cruz ▼ 58' 6.3
Dự bị 13
- 42D. Coppola ▲ 46' 6.9
- 11M. Đurić ▲ 58' 6.6
- 5M. Faraoni ▲ 58' 7.2
- 20R. Saponara ▲ 76' 6.6
- 18M. Hongla ▲ 85' 6.3
- 14Joselito
- 22A. Berardi
- 38J. Tchatchoua
- 34S. Perilli
- 25S. Serdar
- 99F. Bonazzoli
- 9T. Henry
- 37Charlys
Thống kê
01⚑10
⚑110
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm5
2Trúng đích2
5Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
10Phạt góc1
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
418Chuyền bóng359
308Chuyền chính xác258
74%Chính xác chuyền72%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu43
44Ghi được47
42Thủng lưới60
1Bàn thắng mỗi trận1.09
20Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai24