Hellas Verona F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Torino F.C.

Hellas Verona F.C. vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-3 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 3, Torino F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLLLW Torino F.C.
  1. 10' 0-1 A. Sanabria
  2. 12' G. Kastanos · D. Lazović 1-1
  3. 18' Diego Coppola
  4. 20' Paweł Dawidowicz
  5. 22' Antonio Sanabria11mhỏng 11m
  6. 26' M. Frese A. Sarr
  7. 33' 1-2 D. Zapata · V. Lazaro
  8. HT1-2
  9. 46' F. Daniliuc D. Lazović
  10. 58' Grīgorīs Kastanos
  11. 67' D. Mosquera C. Tengstedt
  12. 67' K. Linetty A. Tamèze
  13. 67' C. Adams A. Sanabria
  14. 67' G. Gineitis I. Ilić
  15. 68' Dailon Livramento G. Kastanos
  16. 79' 1-3 C. Adams
  17. 82' A. Dembélé S. Walukiewicz
  18. 86' M. Lambourde J. Tchatchoua
  19. 90'+3 Dailon Rocha Livramento
  20. 90'+3 Ali Dembele
  21. 90'+2 A. Njie S. Ricci
  22. 90'+3 D. Mosquera · R. Belahyane 2-3
  23. FT2-3

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 5.9
  2. 23G. Magnani 6.7
  3. 42D. Coppola 5.6
  4. 27P. Dawidowicz 3.0
  5. 38J. Tchatchoua ▼ 86' 6.3
  6. 6R. Belahyane 7.5
  7. 21Dani Silva 6.6
  8. 8D. Lazović ▼ 46' 6.9
  9. 20G. Kastanos ▼ 68' 7.2
  10. 11C. Tengstedt ▼ 67' 6.6
  11. 9A. Sarr ▼ 26' 6.5

Dự bị 15

  1. 3M. Frese ▲ 26' 6.5
  2. 4F. Daniliuc ▲ 46' 6.3
  3. 35D. Mosquera ▲ 67' 7.3
  4. 14Dailon Livramento ▲ 68' 6.2
  5. 7M. Lambourde ▲ 86' 6.7
  6. 12D. Bradarić
  7. 80A. Cissè
  8. 72J. Ajayi
  9. 22A. Berardi
  10. 29F. Alidou
  11. 17A. Sishuba
  12. 34S. Perilli
  13. 87D. Ghilardi
  14. 5D. Faraoni
  15. 15Y. Okou
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.3
  2. 4S. Walukiewicz ▼ 82' 7.2
  3. 13G. Maripán 7.2
  4. 5A. Masina 6.0
  5. 20V. Lazaro 6.9
  6. 61A. Tamèze ▼ 67' 6.9
  7. 28S. Ricci ▼ 90' 7.3
  8. 8I. Ilić ▼ 67' 7.0
  9. 24B. Sosa 7.0
  10. 9A. Sanabria ▼ 67' 7.5
  11. 91D. Zapata 7.6

Dự bị 12

  1. 77K. Linetty ▲ 67' 6.7
  2. 18C. Adams ▲ 67' 7.0
  3. 66G. Gineitis ▲ 67' 6.7
  4. 21A. Dembélé ▲ 82' 6.2
  5. 92A. Njie ▲ 90'
  6. 80C. Bianay Balcot
  7. 7Y. Karamoh
  8. 16M. Pedersen
  9. 17A. Donnarumma
  10. 72A. Ciammaglichella
  11. 23Saúl Coco
  12. 1A. Paleari

Thống kê

135
610
30%Kiểm soát bóng70%
8Dứt điểm16
2Trúng đích3
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn7
5Phạt góc6
0Việt vị3
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
312Chuyền bóng751
228Chuyền chính xác671
73%Chính xác chuyền89%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu43
50Ghi được46
72Thủng lưới49
1.16Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu