Hellas Verona F.C. vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 3, Torino F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
- Sân vận động
- Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
- Trọng tài
- G. Camplone
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- WLLLW Torino F.C.
- 19' 0-1 J. Brekalo · M. Vojvoda
- 28' Koray Günter
- 29' Nicolò Casale
- 43' Gianluca Caprari
- 43' Armando Izzo
- HT0-1
- 46' ▲ B. Šutalo ▼ K. Günter
- 55' ▲ T. Pobega ▼ S. Ricci
- 55' ▲ C. Ansaldi ▼ M. Vojvoda
- 60' ▲ K. Djidji ▼ A. Izzo
- 73' ▲ M. Cancellieri ▼ F. Depaoli
- 73' ▲ G. Frabotta ▼ D. Lazović
- 73' ▲ M. Hongla ▼ F. Ceccherini
- 76' ▲ P. Pellegri ▼ A. Belotti
- 80' Dennis Praet
- 86' ▲ P. Dawidowicz ▼ A. Tameze
- FT0-1
Đội hình
- 96L. Montipò 6.9
- 21K. Günter ▼ 46' 6.2
- 17F. Ceccherini ▼ 73' 6.2
- 29F. Depaoli ▼ 73' 6.9
- 16N. Casale 6.9
- 8D. Lazović ▼ 73' 6.7
- 61A. Tameze ▼ 86' 6.9
- 14I. Ilić 6.9
- 10G. Caprari 7.0
- 99G. Simeone 6.7
- 11K. Lasagna 6.2
Dự bị 12
- 31B. Šutalo ▲ 46' 6.5
- 18M. Cancellieri ▲ 73' 6.7
- 30G. Frabotta ▲ 73' 6.7
- 78M. Hongla ▲ 73' 6.3
- 27P. Dawidowicz ▲ 86' 6.3
- 4Miguel Veloso
- 88M. Praszelik
- 24Daniel Bessa
- 12M. Chiesa
- 42D. Coppola
- 45P. Retsos
- 22A. Berardi
- 1E. Berisha 8.0
- 13R. Rodríguez 7.2
- 5A. Izzo ▼ 60' 6.7
- 34O. Aina 7.9
- 27M. Vojvoda ⇢ ▼ 55' 7.0
- 6D. Zima 7.2
- 22D. Praet 7.2
- 10S. Lukić 7.0
- 14J. Brekalo ⚽ 8.2
- 28S. Ricci ▼ 55' 6.6
- 9A. Belotti ▼ 76' 6.9
Dự bị 12
- 4T. Pobega ▲ 55' 6.9
- 15C. Ansaldi ▲ 55' 7.0
- 26K. Djidji ▲ 60' 6.9
- 64P. Pellegri ▲ 76' 6.5
- 38R. Mandragora
- 32V. Savić
- 78A. Anton
- 89L. Gemello
- 11M. Pjaca
- 23D. Seck
- 77K. Linetty
- 20S. Edera
Thống kê
03⚑4
⚑420
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm11
5Trúng đích5
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị1
17Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
4Cứu thua5
351Chuyền bóng404
259Chuyền chính xác308
74%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
43Trận đấu44
74Ghi được59
66Thủng lưới46
1.72Bàn thắng mỗi trận1.34
6Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai32