Hellas Verona F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

Hellas Verona F.C. vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 3, Torino F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
WLLLW Torino F.C.
  1. 38' Tijjani Noslin
  2. 44' Giangiacomo Magnani
  3. HT0-0
  4. 56' K. Linetty M. Vojvoda
  5. 56' V. Lazaro R. Rodríguez
  6. 56' P. Pellegri D. Zapata
  7. 62' K. Świderski F. Bonazzoli
  8. 63' T. Suslov D. Lazović
  9. 63' Dani Silva G. Magnani
  10. 67' K. Świderski · S. Serdar 1-0
  11. 69' Z. Savva R. Bellanova
  12. 76' A. Dellavalle A. Masina
  13. 77' 1-1 Z. Savva · V. Lazaro
  14. 81' Rúben Vinagre J. Cabal
  15. 83' 1-2 P. Pellegri · V. Lazaro
  16. 87' T. Henry S. Serdar
  17. 90'+3 Tomáš Suslov
  18. 90'+6 Thomas Henry
  19. 90'+3 Karol Linetty
  20. 90'+3 Pietro Pellegri
  21. FT1-2

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 6.2
  2. 18F. Centonze 6.9
  3. 23G. Magnani ▼ 63' 6.3
  4. 42D. Coppola 6.6
  5. 32J. Cabal ▼ 81' 7.2
  6. 27P. Dawidowicz 6.9
  7. 33O. Duda 7.9
  8. 8D. Lazović ▼ 63' 6.9
  9. 25S. Serdar ▼ 87' 7.5
  10. 17T. Noslin 6.7
  11. 99F. Bonazzoli ▼ 62' 6.6

Dự bị 13

  1. 11K. Świderski ▲ 62' 7.2
  2. 31T. Suslov ▲ 63' 6.7
  3. 21Dani Silva ▲ 63' 6.3
  4. 19Rúben Vinagre ▲ 81' 6.2
  5. 9T. Henry ▲ 87' 6.3
  6. 7E. Tavşan
  7. 37Charlys
  8. 6R. Belahyane
  9. 10S. Mitrović
  10. 38J. Tchatchoua
  11. 16M. Chiesa
  12. 82C. Corradi
  13. 34S. Perilli
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.2
  2. 27M. Vojvoda ▼ 56' 6.9
  3. 6M. Lovato 6.7
  4. 5A. Masina ▼ 76' 6.9
  5. 19R. Bellanova ▼ 69' 6.2
  6. 61A. Tameze 6.2
  7. 8I. Ilić 6.3
  8. 13R. Rodríguez ▼ 56' 6.3
  9. 28S. Ricci 6.9
  10. 9A. Sanabria 6.9
  11. 91D. Zapata ▼ 56' 7.0

Dự bị 13

  1. 77K. Linetty ▲ 56' 6.9
  2. 20V. Lazaro ▲ 56' 7.5
  3. 11P. Pellegri ▲ 56' 6.9
  4. 79Z. Savva ▲ 69' 7.2
  5. 25A. Dellavalle ▲ 76' 6.9
  6. 30Jonathan Silva
  7. 21D. Okereke
  8. 1L. Gemello
  9. 81A. Ciammaglichella
  10. 65P. Passador
  11. 4A. Buongiorno
  12. 15S. Sazonov
  13. 17U. Kabić

Thống kê

137
420
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm6
5Trúng đích2
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
7Phạt góc4
1Việt vị0
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
330Chuyền bóng455
230Chuyền chính xác363
70%Chính xác chuyền80%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
47Ghi được44
60Thủng lưới42
1.09Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu