A.C. Milan
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Udinese Calcio

A.C. Milan vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 0-3 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 2, Udinese Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WDWWL Udinese Calcio
  1. 16' Rafael Leão
  2. 27' 0-1 D. Bartesaghiphản lưới
  3. 37' 0-2 J. Ekkelenkamp · N. Zaniolo
  4. HT0-2
  5. 46' Thomas Kristensen
  6. 46' N. Fullkrug Z. Athekame
  7. 60' Y. Fofana S. Ricci
  8. 66' J. Piotrowski N. Zaniolo
  9. 71' 0-3 A. Atta · J. Ekkelenkamp
  10. 72' C. Nkunku C. Pulisic
  11. 72' A. Jashari L. Modric
  12. 76' I. Gueye K. Davis
  13. 77' R. Loftus-Cheek R. Leao
  14. 85' O. Zarraga A. Atta
  15. 86' L. Miller J. Ekkelenkamp
  16. FT0-3

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 6.5
  2. 24Z. Athekame ▼ 46' 6.2
  3. 5K. De Winter 6.0
  4. 31S. Pavlovic 6.2
  5. 33D. Bartesaghi 6.3
  6. 4S. Ricci ▼ 60' 7.3
  7. 14L. Modric ▼ 72' 7.0
  8. 12A. Rabiot 6.6
  9. 56A. Saelemaekers 6.6
  10. 10R. Leao ▼ 77' 7.2
  11. 11C. Pulisic ▼ 72' 8.2

Dự bị 12

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 8R. Loftus-Cheek ▲ 77' 6.7
  4. 23F. Tomori
  5. 18C. Nkunku ▲ 72' 6.7
  6. 2P. Estupinan
  7. 9N. Fullkrug ▲ 46' 6.7
  8. 46M. Gabbia
  9. 7S. Gimenez
  10. 19Y. Fofana ▲ 60' 6.3
  11. 30A. Jashari ▲ 72' 6.3
  12. 27D. Odogu
Udinese Calcio Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 7.3
  2. 19K. Ehizibue 6.9
  3. 31T. Kristensen 7.3
  4. 27C. Kabasele 7.0
  5. 28O. Solet 7.3
  6. 11H. Kamara 6.7
  7. 10N. Zaniolo ▼ 66' 7.0
  8. 8J. Karlstrom 7.2
  9. 14A. Atta ▼ 85' 7.2
  10. 32J. Ekkelenkamp ▼ 86' 8.2
  11. 9K. Davis ▼ 76' 6.5

Dự bị 13

  1. 93D. Padelli
  2. 90R. Sava
  3. 1A. Nunziante
  4. 18A. Buksa
  5. 15V. Bayo
  6. 24J. Piotrowski ▲ 66' 7.0
  7. 38L. Miller ▲ 86' 6.3
  8. 22B. Mlacic
  9. 6O. Zarraga ▲ 85' 6.7
  10. 13N. Bertola
  11. 7I. Gueye ▲ 76' 6.2
  12. 20J. Arizala
  13. 29A. Camara

Thống kê

014
310
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm12
3Trúng đích6
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn2
4Phạt góc3
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
558Chuyền bóng326
493Chuyền chính xác269
88%Chính xác chuyền83%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu44
64Ghi được57
44Thủng lưới53
1.42Bàn thắng mỗi trận1.3
17Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn19
40Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu