Udinese Calcio
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C. Milan

Udinese Calcio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 3, hòa 2, A.C. Milan thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LWWWD A.C. Milan
  1. 31' 0-1 R. Loftus-Cheek · T. Hernández
  2. 42' L. Samardžić · L. Lucca 1-1
  3. 45'+1 Hassane Kamara
  4. HT1-1
  5. 46' F. Thauvin R. Pereyra
  6. 52' Festy Ebosele
  7. 55' Florian Thauvin
  8. 60' M. Payero L. Samardžić
  9. 60' K. Ehizibue F. Ebosele
  10. 62' F. Thauvin 2-1
  11. 65' Walace
  12. 68' N. Okafor T. Reijnders
  13. 71' Lorenzo Lucca
  14. 75' A. Florenzi D. Calabria
  15. 75' L. Jović C. Pulišić
  16. 76' I. Success L. Lucca
  17. 78' João Ferreira
  18. 83' 2-2 L. Jović
  19. 84' Oier Zarraga H. Kamara
  20. 88' Theo Hernández
  21. 90'+5 Y. Musah Rafael Leão
  22. 90'+3 2-3 N. Okafor · O. Giroud
  23. FT2-3

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Cioffi
  1. 40M. Okoye 7.0
  2. 13João Ferreira 6.3
  3. 18N. Pérez 6.3
  4. 31T. Kristensen 6.6
  5. 2F. Ebosele ▼ 60' 6.2
  6. 4S. Lovrić 6.6
  7. 11Walace 6.6
  8. 24L. Samardžić ▼ 60' 7.5
  9. 12H. Kamara ▼ 84' 7.2
  10. 37R. Pereyra ▼ 46' 6.2
  11. 17L. Lucca ▼ 76' 7.0

Dự bị 14

  1. 26F. Thauvin ▲ 46' 7.2
  2. 32M. Payero ▲ 60' 6.5
  3. 19K. Ehizibue ▲ 60' 6.5
  4. 7I. Success ▲ 76' 6.7
  5. 6Oier Zarraga ▲ 84' 6.3
  6. 3A. Masina
  7. 93D. Padelli
  8. 1M. Silvestri
  9. 16A. Tikvić
  10. 21E. Camara
  11. 27C. Kabasele
  12. 33J. Zemura
  13. 30L. Gianetti
  14. 22Brenner
A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.2
  2. 2D. Calabria ▼ 75' 6.7
  3. 24S. Kjær 6.6
  4. 46M. Gabbia 6.6
  5. 19T. Hernández 6.9
  6. 8R. Loftus-Cheek 7.6
  7. 7Y. Adli 7.5
  8. 14T. Reijnders ▼ 68' 6.2
  9. 11C. Pulišić ▼ 75' 7.2
  10. 9O. Giroud 7.3
  11. 10Rafael Leão ▼ 90' 7.2

Dự bị 12

  1. 17N. Okafor ▲ 68' 7.3
  2. 42A. Florenzi ▲ 75' 6.9
  3. 15L. Jović ▲ 75' 7.5
  4. 80Y. Musah ▲ 90'
  5. 70C. Traorè
  6. 74Álex Jiménez
  7. 82J. Šimić
  8. 85K. Zeroli
  9. 38F. Terracciano
  10. 18L. Romero
  11. 83A. Mirante
  12. 57M. Sportiello

Thống kê

065
710
30%Kiểm soát bóng70%
11Dứt điểm15
6Trúng đích7
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
5Phạt góc7
0Việt vị2
12Phạm lỗi9
6Thẻ vàng1
4Cứu thua4
234Chuyền bóng550
156Chuyền chính xác471
67%Chính xác chuyền86%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu59
56Ghi được115
62Thủng lưới79
1.19Bàn thắng mỗi trận1.95
10Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn41
29Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu