A.C. Milan
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

A.C. Milan vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 0-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 2, Udinese Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WDWWL Udinese Calcio
  1. 18' Rade Krunić
  2. HT0-0
  3. 46' N. Okafor L. Jović
  4. 46' Y. Adli R. Krunić
  5. 54' Nehuén Pérez
  6. 55' Christian Kabasele
  7. 62' 0-1 R. Pereyra11m
  8. 67' R. Loftus-Cheek T. Reijnders
  9. 72' S. Lovrić M. Payero
  10. 78' F. Thauvin L. Samardžić
  11. 81' L. Romero Y. Musah
  12. 84' L. Lucca I. Success
  13. 84' João Ferreira F. Ebosele
  14. 84' H. Kamara J. Zemura
  15. FT0-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.0
  2. 2D. Calabria 7.0
  3. 28M. Thiaw 7.2
  4. 23F. Tomori 7.5
  5. 42A. Florenzi 7.2
  6. 80Y. Musah ▼ 81' 6.9
  7. 33R. Krunić ▼ 46' 6.6
  8. 14T. Reijnders ▼ 67' 6.3
  9. 10Rafael Leão 7.6
  10. 9O. Giroud 6.3
  11. 15L. Jović ▼ 46' 6.7

Dự bị 10

  1. 17N. Okafor ▲ 46' 6.3
  2. 7Y. Adli ▲ 46' 7.2
  3. 8R. Loftus-Cheek ▲ 67' 6.9
  4. 18L. Romero ▲ 81' 6.6
  5. 69L. Nava
  6. 83A. Mirante
  7. 95D. Bartesaghi
  8. 82J. Šimić
  9. 32T. Pobega
  10. 74Álex Jiménez
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 8.2
  2. 18N. Pérez 7.2
  3. 29J. Bijol 7.5
  4. 27C. Kabasele 6.9
  5. 2F. Ebosele ▼ 84' 7.2
  6. 24L. Samardžić ▼ 78' 7.2
  7. 11Walace 7.2
  8. 32M. Payero ▼ 72' 6.6
  9. 33J. Zemura ▼ 84' 7.2
  10. 37R. Pereyra 6.3
  11. 7I. Success ▼ 84' 7.2

Dự bị 15

  1. 4S. Lovrić ▲ 72' 6.7
  2. 26F. Thauvin ▲ 78' 6.3
  3. 17L. Lucca ▲ 84' 6.7
  4. 13João Ferreira ▲ 84' 6.9
  5. 12H. Kamara ▲ 84' 6.6
  6. 3A. Masina
  7. 40M. Okoye
  8. 8Domingos Quina
  9. 93D. Padelli
  10. 80S. Pafundi
  11. 16A. Tikvić
  12. 21E. Camara
  13. 15M. Aké
  14. 6Oier Zarraga
  15. 5A. Guessand

Thống kê

0111
520
72%Kiểm soát bóng28%
14Dứt điểm12
4Trúng đích2
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
11Phạt góc5
1Việt vị4
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
549Chuyền bóng211
493Chuyền chính xác155
90%Chính xác chuyền73%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu47
115Ghi được56
79Thủng lưới62
1.95Bàn thắng mỗi trận1.19
17Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn20
55Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu