A.C. Milan vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 2, Udinese Calcio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Trọng tài
- M. Marchetti
- Phong độ
- LWWWD A.C. Milan
- WDWWL Udinese Calcio
- 17' Nehuén Pérez
- 29' Rafael Leão · S. Tonali 1-0
- HT1-0
- 49' Rodrigo Becão
- 55' ▲ R. Pereyra ▼ J. Makengo
- 55' ▲ D. Udogie ▼ M. Zeegelaar
- 65' ▲ A. Rebić ▼ O. Giroud
- 65' ▲ A. Saelemaekers ▼ Junior Messias
- 65' ▲ I. Success ▼ Beto
- 66' 1-1 D. Udogie · R. Pereyra
- 68' Ante Rebić
- 73' Nahuel Molina
- 77' Isaac Success
- 84' ▲ D. Maldini ▼ Brahim Díaz
- 90'+5 Rafael Leão
- 90' ▲ M. Jajalo ▼ T. Arslan
- FT1-1
Đội hình
- 16M. Maignan 7.5
- 13A. Romagnoli 7.6
- 2D. Calabria 6.7
- 23F. Tomori 6.9
- 19T. Hernández 7.2
- 79F. Kessié 7.3
- 8S. Tonali ⇢ 8.2
- 9O. Giroud ▼ 65' 6.7
- 17Rafael Leão ⚽ 7.2
- 10Brahim Díaz ▼ 84' 6.9
- 30Junior Messias ▼ 65' 7.0
Dự bị 12
- 12A. Rebić ▲ 65' 6.2
- 56A. Saelemaekers ▲ 65' 6.5
- 27D. Maldini ▲ 84' 6.7
- 41T. Bakayoko
- 7Samu Castillejo
- 1C. Tătărușanu
- 83A. Mirante
- 25A. Florenzi
- 33R. Krunić
- 46M. Gabbia
- 20P. Kalulu
- 5F. Ballo
- 1M. Silvestri 6.3
- 4M. Zeegelaar ▼ 55' 6.2
- 22Pablo Marí 6.9
- 50Rodrigo Becão 7.0
- 16N. Molina 6.7
- 2N. Pérez 6.5
- 5T. Arslan ▼ 90' 6.9
- 11Walace 6.5
- 6J. Makengo ▼ 55' 6.9
- 10Deulofeu 6.9
- 9Beto ▼ 65' 6.9
Dự bị 12
- 37R. Pereyra ▲ 55' 8.2
- 13D. Udogie ⚽ ▲ 55' 7.9
- 7I. Success ▲ 65' 5.9
- 8M. Jajalo ▲ 90'
- 30I. Nestorovski
- 25M. Ballarini
- 24L. Samardžić
- 93B. Soppy
- 31M. Gasparini
- 23I. Pussetto
- 28F. Benković
- 20D. Padelli
Thống kê
02⚑5
⚑440
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm11
3Trúng đích6
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị4
13Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
5Cứu thua2
488Chuyền bóng296
415Chuyền chính xác232
85%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
54Trận đấu49
96Ghi được88
46Thủng lưới72
1.78Bàn thắng mỗi trận1.8
25Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai35