Udinese Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Milan

Udinese Calcio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 3, hòa 2, A.C. Milan thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
F. Fourneau
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LWWWD A.C. Milan
  1. 17' Beto 1-0
  2. 24' Nehuén Pérez
  3. HT1-0
  4. 46' S. Tonali I. Bennacer
  5. 46' F. Kessié T. Bakayoko
  6. 46' Junior Messias R. Krunić
  7. 55' Gerard Deulofeu
  8. 61' M. Zeegelaar D. Udogie
  9. 68' Samu Castillejo A. Saelemaekers
  10. 70' M. Jajalo T. Arslan
  11. 70' I. Success Deulofeu
  12. 81' D. Maldini Brahim Díaz
  13. 87' Samu Castillejo
  14. 90'+5 Isaac Success
  15. 90'+5 Alessandro Florenzi
  16. 90'+2 1-1 Z. Ibrahimović
  17. FT1-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 6.5
  2. 17B. Nuytinck 6.3
  3. 50Rodrigo Becão 6.9
  4. 16N. Molina 7.0
  5. 2N. Pérez 6.9
  6. 13D. Udogie ▼ 61' 6.0
  7. 5T. Arslan ▼ 70' 6.6
  8. 11Walace 7.2
  9. 6J. Makengo 6.5
  10. 10Deulofeu ▼ 70' 6.3
  11. 9Beto 6.5

Dự bị 11

  1. 4M. Zeegelaar ▲ 61' 6.9
  2. 8M. Jajalo ▲ 70' 6.3
  3. 7I. Success ▲ 70' 6.2
  4. 93B. Soppy
  5. 23I. Pussetto
  6. 24L. Samardžić
  7. 45F. Forestieri
  8. 30I. Nestorovski
  9. 65M. Carnelos
  10. 87S. De Maio
  11. 20D. Padelli
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.2
  2. 25A. Florenzi 7.3
  3. 13A. Romagnoli 7.2
  4. 23F. Tomori 7.2
  5. 19T. Hernández 7.3
  6. 41T. Bakayoko ▼ 46' 6.5
  7. 33R. Krunić ▼ 46' 6.9
  8. 4I. Bennacer ▼ 46' 7.2
  9. 56A. Saelemaekers ▼ 68' 6.3
  10. 11Z. Ibrahimović 7.7
  11. 10Brahim Díaz ▼ 81' 6.0

Dự bị 10

  1. 8S. Tonali ▲ 46' 7.3
  2. 79F. Kessié ▲ 46' 6.9
  3. 30Junior Messias ▲ 46' 6.9
  4. 7Samu Castillejo ▲ 68' 6.7
  5. 27D. Maldini ▲ 81' 6.7
  6. 5F. Ballo
  7. 1C. Tătărușanu
  8. 20P. Kalulu
  9. 46M. Gabbia
  10. 83A. Mirante

Thống kê

123
520
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm12
6Trúng đích1
4Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
3Phạt góc5
1Việt vị4
17Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
331Chuyền bóng625
237Chuyền chính xác529
72%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

49Trận đấu54
88Ghi được96
72Thủng lưới46
1.8Bàn thắng mỗi trận1.78
11Giữ sạch lưới25
30Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu