A.C. Milan
4 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Udinese Calcio

A.C. Milan vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 4-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 2, Udinese Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
L. Marinelli
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WDWWL Udinese Calcio
  1. 2' 0-1 Rodrigo Becão · Deulofeu
  2. 9' Davide Calabria
  3. 9' Brandon Soppy
  4. 11' T. Hernández11m 1-1
  5. 15' A. Rebić · D. Calabria 2-1
  6. 34' Rade Krunić
  7. 34' Rodrigo Becão
  8. 45'+4 2-2 A. Masina · R. Pereyra
  9. HT2-2
  10. 46' Brahim Díaz 3-2
  11. 55' Nehuén Pérez
  12. 67' E. Ebosse N. Pérez
  13. 67' Beto I. Success
  14. 68' A. Rebić · Brahim Díaz 4-2
  15. 71' A. Saelemaekers Junior Messias
  16. 71' C. De Ketelaere Brahim Díaz
  17. 72' O. Giroud A. Rebić
  18. 76' S. Lovrić Walace
  19. 76' L. Samardžić J. Makengo
  20. 83' F. Ebosele A. Masina
  21. 84' T. Pobega R. Krunić
  22. 84' D. Origi Rafael Leão
  23. 90'+2 Festy Ebosele
  24. FT4-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 6.5
  2. 2D. Calabria 7.9
  3. 20P. Kalulu 6.9
  4. 23F. Tomori 6.9
  5. 19T. Hernández 7.7
  6. 4I. Bennacer 7.2
  7. 33R. Krunić ▼ 84' 6.6
  8. 30Junior Messias ▼ 71' 6.3
  9. 10Brahim Díaz ▼ 71' 8.0
  10. 17Rafael Leão ▼ 84' 6.6
  11. 12A. Rebić ⚽2 ▼ 72' 8.2

Dự bị 13

  1. 56A. Saelemaekers ▲ 71' 6.9
  2. 90C. De Ketelaere ▲ 71' 6.9
  3. 9O. Giroud ▲ 72' 6.3
  4. 32T. Pobega ▲ 84' 6.3
  5. 27D. Origi ▲ 84' 6.3
  6. 1C. Tătărușanu
  7. 7Y. Adli
  8. 5F. Ballo
  9. 24S. Kjær
  10. 83A. Mirante
  11. 14T. Bakayoko
  12. 46M. Gabbia
  13. 25A. Florenzi
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1M. Silvestri 5.6
  2. 50Rodrigo Becão 7.2
  3. 17B. Nuytinck 6.2
  4. 18N. Pérez ▼ 67' 6.5
  5. 93B. Soppy 6.3
  6. 37R. Pereyra 6.7
  7. 11Walace ▼ 76' 6.7
  8. 6J. Makengo ▼ 76' 6.2
  9. 3A. Masina ▼ 83' 6.3
  10. 7I. Success ▼ 67' 6.7
  11. 10Deulofeu 6.7

Dự bị 14

  1. 23E. Ebosse ▲ 67' 6.7
  2. 9Beto ▲ 67' 6.3
  3. 4S. Lovrić ▲ 76' 6.7
  4. 24L. Samardžić ▲ 76' 6.3
  5. 2F. Ebosele ▲ 83' 6.3
  6. 99E. Piana
  7. 30I. Nestorovski
  8. 67A. Guessand
  9. 14J. Abankwah
  10. 20D. Padelli
  11. 80S. Pafundi
  12. 28F. Benković
  13. 29J. Bijol
  14. 21M. Palumbo

Thống kê

015
140
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm9
5Trúng đích4
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
5Phạt góc1
0Việt vị1
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
502Chuyền bóng343
429Chuyền chính xác278
85%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu51
98Ghi được71
72Thủng lưới70
1.63Bàn thắng mỗi trận1.39
19Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu