Cagliari Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S.C. Napoli

Cagliari Calcio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 0, hòa 4, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 2' 0-1 S. McTominay
  2. 17' Stanislav Lobotka
  3. 35' Zé Pedro
  4. HT0-1
  5. 55' Alisson Santos S. Lobotka
  6. 65' S. Kilicsoy M. Folorunsho
  7. 69' Mathías Olivera
  8. 73' P. Mendy J. Pedro
  9. 73' A. Deiola M. Adopo
  10. 77' L. Spinazzola M. Politano
  11. 77' F. Anguissa B. Gilmour
  12. 84' Y. Trepy S. Esposito
  13. 84' O. Raterink J. Rodriguez
  14. 84' Juan Jesus M. Olivera
  15. 90'+4 Alberto Dossena
  16. FT0-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 7.5
  2. 32J. Pedro ▼ 73' 6.7
  3. 26Y. Mina 7.5
  4. 22A. Dossena 6.9
  5. 2M. Palestra 6.6
  6. 8M. Adopo ▼ 73' 6.3
  7. 10G. Gaetano 7.0
  8. 25I. Sulemana 7.2
  9. 15J. Rodriguez ▼ 84' 6.9
  10. 94S. Esposito ▼ 84' 6.9
  11. 90M. Folorunsho ▼ 65' 6.5

Dự bị 13

  1. 24G. Ciocci
  2. 12A. Sherri
  3. 4L. Mazzitelli
  4. 28G. Zappa
  5. 27J. Liteta
  6. 36N. Grandu
  7. 37Y. Trepy ▲ 84' 6.3
  8. 31P. Mendy ▲ 73' 6.6
  9. 30L. Pavoletti
  10. 14A. Deiola ▲ 73' 6.7
  11. 9S. Kilicsoy ▲ 65' 6.5
  12. 18O. Raterink ▲ 84' 6.7
  13. 20A. Albarracin
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.9
  2. 31S. Beukema 7.6
  3. 4A. Buongiorno 7.2
  4. 17M. Olivera ▼ 84' 6.9
  5. 21M. Politano ▼ 77' 7.3
  6. 6B. Gilmour ▼ 77' 6.6
  7. 68S. Lobotka ▼ 55' 6.3
  8. 3M. Gutierrez 7.0
  9. 11K. De Bruyne 6.5
  10. 8S. McTominay 7.2
  11. 19R. Hojlund 5.9

Dự bị 10

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 9R. Lukaku
  4. 5Juan Jesus ▲ 84' 6.7
  5. 30P. Mazzocchi
  6. 20E. Elmas
  7. 23Giovane
  8. 37L. Spinazzola ▲ 77' 6.9
  9. 99F. Anguissa ▲ 77' 6.7
  10. 27Alisson Santos ▲ 55' 6.9

Thống kê

022
720
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm17
0Trúng đích5
7Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn8
2Phạt góc7
0Việt vị2
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
4Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
324Chuyền bóng682
256Chuyền chính xác613
79%Chính xác chuyền90%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu54
51Ghi được81
62Thủng lưới61
1.11Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu