S.S.C. Napoli
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cagliari Calcio

S.S.C. Napoli vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 4, Cagliari Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 13' V. Osimhen · L. Insigne 1-0
  2. 33' Diego Godín
  3. 34' Alessandro Deiola
  4. HT1-0
  5. 46' Leonardo Pavoletti
  6. 55' Diego Demme
  7. 68' M. Politano H. Lozano
  8. 70' K. Asamoah A. Deiola
  9. 76' D. Mertens V. Osimhen
  10. 76' G. Simeone L. Ceppitelli
  11. 81' T. Bakayoko P. Zieliński
  12. 81' E. Elmas Fabián Ruiz
  13. 81' A. Calabresi G. Zappa
  14. 81' A. Cerri C. Lykogiannis
  15. 90'+4 1-1 N. Nández · A. Duncan
  16. FT1-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Gattuso
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 44K. Manolas 7.0
  3. 26K. Koulibaly 7.6
  4. 23E. Hysaj 6.9
  5. 22G. Di Lorenzo 7.7
  6. 4D. Demme 6.9
  7. 20P. Zieliński ▼ 81' 7.9
  8. 8Fabián Ruiz ▼ 81' 7.0
  9. 24L. Insigne 8.0
  10. 11H. Lozano ▼ 68' 5.6
  11. 9V. Osimhen ▼ 76' 7.3

Dự bị 12

  1. 21M. Politano ▲ 68' 6.7
  2. 14D. Mertens ▲ 76' 6.5
  3. 5T. Bakayoko ▲ 81' 6.5
  4. 7E. Elmas ▲ 81' 6.5
  5. 46H. Idasiak
  6. 16N. Contini Baranovsky
  7. 58A. Cioffi
  8. 37A. Petagna
  9. 3K. Zedadka
  10. 6Mário Rui
  11. 19N. Maksimović
  12. 33A. Rrahmani
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: L. Semplici
  1. 28A. Cragno 7.2
  2. 2D. Godín 7.2
  3. 23L. Ceppitelli ▼ 76' 6.3
  4. 22C. Lykogiannis ▼ 81' 6.6
  5. 25G. Zappa ▼ 81' 6.6
  6. 44A. Carboni 7.5
  7. 4R. Nainggolan 6.7
  8. 32A. Duncan 7.2
  9. 14A. Deiola ▼ 70' 6.3
  10. 18N. Nández 6.6
  11. 30L. Pavoletti 7.3

Dự bị 11

  1. 19K. Asamoah ▲ 70' 6.9
  2. 9G. Simeone ▲ 76' 6.2
  3. 16A. Calabresi ▲ 81' 6.5
  4. 27A. Cerri ▲ 81' 6.9
  5. 1S. Aresti
  6. 15R. Klavan
  7. 3A. Tripaldelli
  8. 10João Pedro
  9. 24D. Rugani
  10. 40S. Walukiewicz
  11. 31G. Vicario

Thống kê

013
130
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm14
5Trúng đích4
11Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
3Phạt góc1
4Việt vị1
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
540Chuyền bóng409
479Chuyền chính xác330
89%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu41
103Ghi được47
57Thủng lưới63
2.02Bàn thắng mỗi trận1.15
17Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn17
55Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu