S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cagliari Calcio

S.S.C. Napoli vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 4, Cagliari Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 45'+4 Amir Rrahmani
  2. 45' Victor Osimhen
  3. 45'+2 Leonardo Pavoletti
  4. 45'+2 Edoardo Goldaniga
  5. HT0-0
  6. 46' A. Obert A. Petagna
  7. 46' A. Deiola J. Jankto
  8. 59' Mário Rui Natan
  9. 59' G. Raspadori J. Cajuste
  10. 63' Tommaso Augello
  11. 67' G. Zappa N. Nández
  12. 68' Zito Luvumbo G. Oristanio
  13. 69' V. Osimhen · Mário Rui 1-0
  14. 72' 1-1 L. Pavoletti · Zito Luvumbo
  15. 75' K. Kvaratskhelia · V. Osimhen 2-1
  16. 79' G. Lapadula E. Goldaniga
  17. 82' G. Gaetano V. Osimhen
  18. 85' Mário Rui
  19. 88' Matteo Politano
  20. 90'+1 Frank Anguissa
  21. 90' J. Lindstrøm K. Kvaratskhelia
  22. 90' A. Zanoli M. Politano
  23. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Mazzarri
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 7.9
  3. 13Amir Rrahmani 6.9
  4. 5Juan Jesus 6.7
  5. 3Natan ▼ 59' 7.0
  6. 99F. Anguissa 6.6
  7. 68S. Lobotka 7.3
  8. 24J. Cajuste ▼ 59' 6.9
  9. 21M. Politano ▼ 90' 8.0
  10. 9V. Osimhen ▼ 82' 8.3
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 90' 7.2

Dự bị 11

  1. 6Mário Rui ▲ 59' 6.9
  2. 81G. Raspadori ▲ 59' 6.6
  3. 70G. Gaetano ▲ 82' 6.3
  4. 29J. Lindstrøm ▲ 90' 6.3
  5. 59A. Zanoli ▲ 90' 6.3
  6. 95P. Gollini
  7. 18G. Simeone
  8. 4D. Demme
  9. 55L. Østigård
  10. 23A. Zerbin
  11. 14N. Contini
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 22S. Scuffet 6.9
  2. 8N. Nández ▼ 67' 6.9
  3. 3E. Goldaniga ▼ 79' 6.2
  4. 4A. Dossena 6.6
  5. 27T. Augello 7.2
  6. 19G. Oristanio ▼ 68' 6.9
  7. 16M. Prati 6.5
  8. 29A. Makoumbou 7.0
  9. 21J. Jankto ▼ 46' 6.7
  10. 30L. Pavoletti 7.3
  11. 32A. Petagna ▼ 46' 6.5

Dự bị 15

  1. 33A. Obert ▲ 46' 6.7
  2. 14A. Deiola ▲ 46' 6.7
  3. 28G. Zappa ▲ 67' 6.0
  4. 77Zito Luvumbo ▲ 68' 7.2
  5. 9G. Lapadula ▲ 79' 6.3
  6. 23M. Wieteska
  7. 1B. Radunović
  8. 99A. Di Pardo
  9. 17P. Hatzidiakos
  10. 37Paulo Azzi
  11. 5M. Mancosu
  12. 10N. Viola
  13. 25I. Sulemana
  14. 20G. Pereiro
  15. 18S. Aresti

Thống kê

055
330
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm9
5Trúng đích3
11Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
5Phạt góc3
5Việt vị1
9Phạm lỗi10
5Thẻ vàng3
2Cứu thua3
557Chuyền bóng272
472Chuyền chính xác165
85%Chính xác chuyền61%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu46
85Ghi được59
69Thủng lưới77
1.55Bàn thắng mỗi trận1.28
13Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu