S.S.C. Napoli
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cagliari Calcio

S.S.C. Napoli vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 4, Cagliari Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 5' Gabriele Zappa
  2. HT0-0
  3. 52' Kevin De Bruyne
  4. 58' Z. Luvumbo G. Zappa
  5. 65' G. Gaetano M. Prati
  6. 66' G. Borrelli S. Esposito
  7. 67' Juan Jesus
  8. 68' A. Buongiorno Juan Jesus
  9. 75' G. Ambrosino L. Lucca
  10. 81' M. Olivera L. Spinazzola
  11. 81' N. Lang K. De Bruyne
  12. 83' R. Idrissi M. Folorunsho
  13. 83' A. Di Pardo M. Palestra
  14. 90' F. Anguissa · A. Buongiorno 1-0
  15. FT1-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 6.6
  3. 13A. Rrahmani 7.7
  4. 5Juan Jesus ▼ 68' 7.0
  5. 37L. Spinazzola ▼ 81' 6.9
  6. 68S. Lobotka 7.5
  7. 21M. Politano 7.9
  8. 99F. Anguissa 7.6
  9. 11K. De Bruyne ▼ 81' 7.2
  10. 8S. McTominay 5.9
  11. 27L. Lucca ▼ 75' 6.2

Dự bị 14

  1. 14N. Contini
  2. 32V. Milinkovic-Savic
  3. 4A. Buongiorno ▲ 68' 7.0
  4. 17M. Olivera ▲ 81' 6.6
  5. 30P. Mazzocchi
  6. 31S. Beukema
  7. 35L. Marianucci
  8. 6B. Gilmour
  9. 29L. Hasa
  10. 94C. Saco
  11. 26A. Vergara
  12. 69G. Ambrosino ▲ 75' 6.7
  13. 70N. Lang ▲ 81' 6.7
  14. 77W. Cheddira
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 7.3
  2. 28G. Zappa ▼ 58' 6.6
  3. 26Y. Mina 7.2
  4. 6S. Luperto 6.6
  5. 2M. Palestra ▼ 83' 7.3
  6. 8M. Adopo 6.6
  7. 16M. Prati ▼ 65' 6.9
  8. 14A. Deiola 6.6
  9. 33A. Obert 7.3
  10. 94S. Esposito ▼ 66' 6.7
  11. 90M. Folorunsho ▼ 83' 6.6

Dự bị 12

  1. 24G. Ciocci
  2. 34V. Sarno
  3. 3R. Idrissi ▲ 83' 6.2
  4. 18A. Di Pardo ▲ 83' 6.2
  5. 4L. Mazzitelli
  6. 10G. Gaetano ▲ 65' 6.2
  7. 17M. Felici
  8. 20M. Rog
  9. 21N. Cavuoti
  10. 9S. Kilicsoy
  11. 29G. Borrelli ▲ 66' 6.9
  12. 77Z. Luvumbo ▲ 58' 6.9

Thống kê

0213
010
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm10
6Trúng đích1
8Chệch đích8
15Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn1
13Phạt góc0
3Việt vị1
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
-0.15Bàn thắng ngăn chặn-0.15
615Chuyền bóng310
554Chuyền chính xác252
90%Chính xác chuyền81%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu46
81Ghi được51
61Thủng lưới62
1.5Bàn thắng mỗi trận1.11
18Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu