Cagliari Calcio vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 0, hòa 4, S.S.C. Napoli thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
- Sân vận động
- Unipol Domus, Cagliari
- Trọng tài
- S. Sozza
- Phong độ
- WWLLW Cagliari Calcio
- WWLLL S.S.C. Napoli
- 27' ▲ K. Malcuit ▼ G. Di Lorenzo
- 35' João Pedro
- 42' Kévin Malcuit
- HT0-0
- 58' G. Pereiro · A. Deiola 1-0
- 64' Kalidou Koulibaly
- 67' ▲ V. Osimhen ▼ A. Petagna
- 67' ▲ Fabián Ruiz ▼ Juan Jesus
- 67' ▲ A. Ounas ▼ D. Demme
- 75' ▲ R. Marin ▼ A. Grassi
- 82' ▲ G. Zappa ▼ D. Baselli
- 83' ▲ L. Pavoletti ▼ G. Pereiro
- 83' ▲ A. Zanoli ▼ K. Malcuit
- 87' 1-1 V. Osimhen · Mário Rui
- 90'+4 ▲ C. Lykogiannis ▼ Dalbert Henrique
- FT1-1
Đội hình
- 28A. Cragno 6.7
- 3E. Goldaniga 6.7
- 29Dalbert Henrique ▼ 90' 6.7
- 12R. Bellanova 7.0
- 15G. Altare 6.3
- 66M. Lovato 7.2
- 4D. Baselli ▼ 82' 6.6
- 27A. Grassi ▼ 75' 7.3
- 20G. Pereiro ⚽ ▼ 83' 7.7
- 14A. Deiola ⇢ 6.3
- 10João Pedro 7.0
Dự bị 11
- 8R. Marin ▲ 75' 7.2
- 25G. Zappa ▲ 82' 6.2
- 30L. Pavoletti ▲ 83' 6.7
- 22C. Lykogiannis ▲ 90'
- 33A. Obert
- 9K. Baldé
- 1S. Aresti
- 19L. Gagliano
- 44A. Carboni
- 31B. Radunović
- 23L. Ceppitelli
- 25D. Ospina 6.2
- 5Juan Jesus ▼ 67' 6.3
- 6Mário Rui ⇢ 6.9
- 26K. Koulibaly 6.2
- 22G. Di Lorenzo ▼ 27' 6.9
- 13A. Rrahmani 6.3
- 4D. Demme ▼ 67' 6.9
- 20P. Zieliński 6.6
- 7E. Elmas 6.7
- 14D. Mertens 6.5
- 37A. Petagna ▼ 67' 6.3
Dự bị 8
- 2K. Malcuit ▲ 27' 6.3
- 9V. Osimhen ⚽ ▲ 67' 7.2
- 8Fabián Ruiz ▲ 67' 6.9
- 33A. Ounas ▲ 67' 6.3
- 59A. Zanoli ▲ 83' 6.7
- 1A. Meret
- 12D. Marfella
- 31F. Ghoulam
Thống kê
01⚑3
⚑620
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm7
5Trúng đích3
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
3Phạt góc6
0Việt vị4
17Phạm lỗi22
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
385Chuyền bóng431
270Chuyền chính xác322
70%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu54
47Ghi được119
75Thủng lưới58
1.04Bàn thắng mỗi trận2.2
5Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn34
25Hiệp hai61