S.S.C. Napoli vs Cagliari Calcio
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 4, Cagliari Calcio thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Trọng tài
- M. Piccinini
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- WWLLW Cagliari Calcio
- 11' V. Osimhen · P. Zieliński 1-0
- HT1-0
- 57' L. Insigne11m 2-0
- 59' Sebastian Walukiewicz
- 66' Victor Osimhen
- 68' ▲ L. Ceppitelli ▼ S. Walukiewicz
- 68' ▲ K. Baldé ▼ A. Deiola
- 69' ▲ H. Lozano ▼ M. Politano
- 69' ▲ E. Elmas ▼ P. Zieliński
- 76' Eljif Elmas
- 77' ▲ A. Ounas ▼ L. Insigne
- 77' ▲ A. Petagna ▼ V. Osimhen
- 85' ▲ A. Grassi ▼ K. Strootman
- 85' ▲ G. Pereiro ▼ C. Lykogiannis
- 88' ▲ D. Demme ▼ Fabián Ruiz
- FT2-0
Đội hình
- 25D. Ospina 7.3
- 6Mário Rui 7.3
- 26K. Koulibaly 7.2
- 22G. Di Lorenzo 7.3
- 13A. Rrahmani 7.0
- 20P. Zieliński ⇢ ▼ 69' 7.3
- 8Fabián Ruiz ▼ 88' 7.0
- 99A. Zambo Anguissa 6.9
- 24L. Insigne ⚽ ▼ 77' 7.9
- 21M. Politano ▼ 69' 7.3
- 9V. Osimhen ⚽ ▼ 77' 8.3
Dự bị 12
- 11H. Lozano ▲ 69' 6.9
- 7E. Elmas ▲ 69' 6.7
- 33A. Ounas ▲ 77' 6.9
- 37A. Petagna ▲ 77' 6.9
- 4D. Demme ▲ 88'
- 5Juan Jesus
- 59A. Zanoli
- 12D. Marfella
- 2K. Malcuit
- 44K. Manolas
- 14D. Mertens
- 1A. Meret
- 28A. Cragno 7.0
- 4M. Cáceres 6.7
- 2D. Godín 6.2
- 22C. Lykogiannis ▼ 85' 6.9
- 40S. Walukiewicz ▼ 68' 6.5
- 25G. Zappa 6.7
- 16K. Strootman ▼ 85' 6.6
- 8R. Marin 6.5
- 14A. Deiola ▼ 68' 6.6
- 18N. Nández 6.7
- 10João Pedro 6.2
Dự bị 11
- 23L. Ceppitelli ▲ 68' 6.6
- 9K. Baldé ▲ 68' 6.2
- 27A. Grassi ▲ 85' 6.6
- 20G. Pereiro ▲ 85' 6.2
- 12R. Bellanova
- 44A. Carboni
- 15G. Altare
- 30L. Pavoletti
- 31B. Radunović
- 21C. Oliva
- 1S. Aresti
Thống kê
02⚑6
⚑410
68%Kiểm soát bóng32%
17Dứt điểm6
7Trúng đích1
8Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
739Chuyền bóng334
687Chuyền chính xác267
93%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
54Trận đấu45
119Ghi được47
58Thủng lưới75
2.2Bàn thắng mỗi trận1.04
21Giữ sạch lưới5
34Trên 2.5 bàn25
61Hiệp hai25