Hellas Verona F.C. vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 2, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 6' Daniel Oyegoke
- 31' Jean-Daniel Akpa Akpro
- HT0-0
- 46' ▲ R. Belghali ▼ D. Oyegoke
- 59' ▲ Vitinha ▼ C. Ekuban
- 59' ▲ B. Norton-Cuffy ▼ S. Sabelli
- 61' 0-1 Vitinha
- 65' ▲ T. Suslov ▼ A. Harroui
- 71' ▲ Amorim ▼ R. Malinovskyi
- 78' ▲ A. Martin ▼ Junior Messias
- 79' ▲ J. Ekhator ▼ L. Colombo
- 80' ▲ A. Sarr ▼ M. Frese
- 81' Vitinha
- 86' ▲ D. Mosquera ▼ G. Orban
- 86' 0-2 L. Ostigard · A. Martin
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Montipo 6.3
- 15V. Nelsson 6.5
- 5A. Edmundsson 6.3
- 6N. Valentini 6.7
- 2D. Oyegoke ▼ 46' 6.9
- 11J. Akpa Akpro 6.7
- 63R. Gagliardini 6.9
- 21A. Harroui ▼ 65' 6.7
- 3M. Frese ▼ 80' 6.5
- 18K. Bowie 6.3
- 16G. Orban ▼ 86' 6.3
Dự bị 12
- 34S. Perilli
- 94G. Toniolo
- 7R. Belghali ▲ 46' 6.0
- 41Isaac
- 71D. De Battisti
- 73Al Musrati
- 14P. Lirola
- 10T. Suslov ▲ 65' 6.3
- 36C. Niasse
- 25D. Mosquera ▲ 86' 6.5
- 9A. Sarr ▲ 80' 6.7
- 70F. Cham
- 16J. Bijlow 7.0
- 27A. Marcandalli 6.9
- 5L. Ostigard ⚽ 8.3
- 22J. Vasquez 7.2
- 77M. E. Ellertsson 7.2
- 10Junior Messias ▼ 78' 6.9
- 32M. Frendrup 7.7
- 17R. Malinovskyi ▼ 71' 7.3
- 20S. Sabelli ▼ 59' 6.5
- 29L. Colombo ▼ 79' 6.3
- 18C. Ekuban ▼ 59' 6.5
Dự bị 12
- 1N. Leali
- 39D. Sommariva
- 9Vitinha ⚽ ▲ 59' 7.3
- 15B. Norton-Cuffy ▲ 59' 6.9
- 75G. Lafont
- 21J. Ekhator ▲ 79' 6.7
- 70M. Cornet
- 3A. Martin ▲ 78' 6.9
- 8T. Baldanzi
- 34S. Otoa
- 4Amorim ▲ 71' 6.7
- 13N. Zatterstrom
Thống kê
02⚑4
⚑210
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm11
1Trúng đích3
4Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
4Phạt góc2
3Việt vị1
22Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
302Chuyền bóng430
232Chuyền chính xác350
77%Chính xác chuyền81%
0.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
42Trận đấu43
34Ghi được52
64Thủng lưới60
0.81Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai33