Genoa C.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

Genoa C.F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-2 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 20' Tomáš Suslov
  2. 32' Paweł Dawidowicz
  3. 40' Morten Frendrup
  4. 45'+2 Abdou Harroui
  5. HT0-0
  6. 49' Koni De Winter
  7. 55' 0-1 J. Tchatchoua
  8. 60' R. Malinovskyi M. Badelj
  9. 61' C. Ekuban Vítinha
  10. 61' M. Thorsby S. Sabelli
  11. 61' F. Daniliuc A. Harroui
  12. 61' G. Kastanos T. Suslov
  13. 64' 0-2 C. Tengstedt11m
  14. 65' Casper Tengstedt
  15. 73' D. Mosquera C. Tengstedt
  16. 77' Reda Belahyane
  17. 79' Ondrej Duda
  18. 84' J. Ekhator M. Frendrup
  19. 86' F. Accornero Junior Messias
  20. 87' G. Magnani O. Duda
  21. 87' D. Bradarić D. Lazović
  22. FT0-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 95P. Gollini 6.6
  2. 14A. Vogliacco 7.0
  3. 4K. De Winter 7.2
  4. 22J. Vásquez 6.9
  5. 20S. Sabelli ▼ 61' 6.6
  6. 10Junior Messias ▼ 86' 7.2
  7. 47M. Badelj ▼ 60' 6.9
  8. 32M. Frendrup ▼ 84' 6.3
  9. 3Aarón Martín 6.6
  10. 19A. Pinamonti 6.3
  11. 9Vítinha ▼ 61' 6.5

Dự bị 12

  1. 17R. Malinovskyi ▲ 60' 7.0
  2. 18C. Ekuban ▲ 61' 6.7
  3. 2M. Thorsby ▲ 61' 6.0
  4. 21J. Ekhator ▲ 84' 6.6
  5. 55F. Accornero ▲ 86' 6.3
  6. 27A. Marcandalli
  7. 53L. Kasa
  8. 8E. Bohinen
  9. 1N. Leali
  10. 39D. Sommariva
  11. 73P. Masini
  12. 69H. Ahanor
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 7.0
  2. 27P. Dawidowicz 7.5
  3. 42D. Coppola 6.9
  4. 3M. Frese 7.3
  5. 38J. Tchatchoua 8.2
  6. 33O. Duda ▼ 87' 6.7
  7. 6R. Belahyane 6.7
  8. 8D. Lazović ▼ 87' 7.0
  9. 31T. Suslov ▼ 61' 6.7
  10. 18A. Harroui ▼ 61' 6.3
  11. 11C. Tengstedt ▼ 73' 6.9

Dự bị 15

  1. 4F. Daniliuc ▲ 61' 6.9
  2. 20G. Kastanos ▲ 61' 6.7
  3. 35D. Mosquera ▲ 73' 6.7
  4. 23G. Magnani ▲ 87' 6.6
  5. 12D. Bradarić ▲ 87' 6.3
  6. 87D. Ghilardi
  7. 21Dani Silva
  8. 14Dailon Livramento
  9. 29F. Alidou
  10. 15Y. Okou
  11. 5D. Faraoni
  12. 22A. Berardi
  13. 80A. Cissè
  14. 9A. Sarr
  15. 34S. Perilli

Thống kê

023
160
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm10
1Trúng đích3
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị1
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng6
1Cứu thua1
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
462Chuyền bóng330
370Chuyền chính xác244
80%Chính xác chuyền74%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
47Ghi được50
56Thủng lưới72
1.07Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu