Genoa C.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hellas Verona F.C.

Genoa C.F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-2 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
M. Marchetti
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 17' 0-1 I. Ilić · A. Barák
  2. HT0-1
  3. 46' E. Shomurodov M. Zajc
  4. 46' Luca Pellegrini L. Czyborra
  5. 46' M. Çetin M. Lovato
  6. 48' E. Shomurodov 1-1
  7. 55' N. Rovella M. Pjaca
  8. 57' Kevin Strootman
  9. 61' 1-2 D. Faraoni
  10. 67' G. Pandev K. Strootman
  11. 67' G. Scamacca M. Destro
  12. 68' R. Vieira Nan D. Faraoni
  13. 74' Mert Çetin
  14. 82' Daniel Bessa M. Zaccagni
  15. 82' Miguel Veloso I. Ilić
  16. 90'+4 S. Sturaro A. Tameze
  17. 90'+4 M. Badelj 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 1M. Perin 6.3
  2. 55A. Masiello 6.2
  3. 4D. Criscito 6.6
  4. 77D. Zappacosta 6.7
  5. 99L. Czyborra ▼ 46' 6.7
  6. 20K. Strootman ▼ 67' 6.9
  7. 21I. Radovanović 6.9
  8. 47M. Badelj 7.7
  9. 16M. Zajc ▼ 46' 6.5
  10. 23M. Destro ▼ 67' 6.3
  11. 37M. Pjaca ▼ 55' 6.9

Dự bị 12

  1. 61E. Shomurodov ▲ 46' 7.2
  2. 88Luca Pellegrini ▲ 46' 6.3
  3. 65N. Rovella ▲ 55' 6.6
  4. 19G. Pandev ▲ 67' 6.3
  5. 9G. Scamacca ▲ 67' 6.7
  6. 11V. Behrami
  7. 24F. Melegoni
  8. 25J. Onguéné
  9. 17M. Portanova
  10. 22F. Marchetti
  11. 18P. Ghiglione
  12. 5E. Goldaniga
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 1M. Silvestri 6.2
  2. 5D. Faraoni ▼ 68' 7.2
  3. 21K. Günter 7.2
  4. 23G. Magnani 6.9
  5. 6M. Lovato ▼ 46' 6.5
  6. 8D. Lazović 6.6
  7. 61A. Tameze ▼ 90' 6.7
  8. 20M. Zaccagni ▼ 82' 7.7
  9. 7A. Barák 7.3
  10. 14I. Ilić ▼ 82' 7.9
  11. 92K. Lasagna 5.9

Dự bị 12

  1. 15M. Çetin ▲ 46' 6.2
  2. 26R. Vieira Nan ▲ 68' 6.6
  3. 40Daniel Bessa ▲ 82' 6.3
  4. 4Miguel Veloso ▲ 82' 6.6
  5. 33S. Sturaro ▲ 90'
  6. 13I. Udogie
  7. 11A. Favilli
  8. 25I. Pandur
  9. 22A. Berardi
  10. 24M. Benassi
  11. 36B. Amione
  12. 9E. Salcedo

Thống kê

015
110
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm9
3Trúng đích3
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
5Phạt góc1
0Việt vị2
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
481Chuyền bóng475
355Chuyền chính xác355
74%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu40
54Ghi được50
63Thủng lưới53
1.32Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu