Hellas Verona F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Hellas Verona F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 2, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 23' Daniele Ghilardi
  2. 30' Patrizio Masini
  3. 41' Daniel Mosquera
  4. HT0-0
  5. 46' Dailon Livramento A. Sarr
  6. 53' Antoine Bernede
  7. 62' C. Ekuban Vítinha
  8. 62' Junior Messias A. Zanoli
  9. 62' J. Onana M. Badelj
  10. 65' G. Kastanos A. Bernede
  11. 80' M. Thorsby F. Miretti
  12. 82' M. Frese D. Bradarić
  13. 82' S. Serdar D. Mosquera
  14. FT0-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 6.6
  2. 87D. Ghilardi 7.0
  3. 42D. Coppola 7.2
  4. 6N. Valentini 7.9
  5. 38J. Tchatchoua 6.6
  6. 33O. Duda 6.9
  7. 27P. Dawidowicz 6.3
  8. 24A. Bernede ▼ 65' 6.7
  9. 12D. Bradarić ▼ 82' 7.3
  10. 9A. Sarr ▼ 46' 6.9
  11. 35D. Mosquera ▼ 82' 6.9

Dự bị 15

  1. 14Dailon Livramento ▲ 46' 6.3
  2. 20G. Kastanos ▲ 65' 6.9
  3. 3M. Frese ▲ 82' 6.7
  4. 25S. Serdar ▲ 82' 6.3
  5. 5D. Faraoni
  6. 80A. Cissè
  7. 72J. Ajayi
  8. 19T. Slotsager
  9. 7M. Lambourde
  10. 34S. Perilli
  11. 30Luan Patrick
  12. 8D. Lazović
  13. 4F. Daniliuc
  14. 2D. Oyegoke
  15. 22A. Berardi
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 7.2
  2. 20S. Sabelli 6.9
  3. 4K. De Winter 7.0
  4. 22J. Vásquez 7.0
  5. 59A. Zanoli ▼ 62' 6.9
  6. 73P. Masini 6.9
  7. 47M. Badelj ▼ 62' 6.9
  8. 3Aarón Martín 6.2
  9. 23F. Miretti ▼ 80' 6.9
  10. 9Vítinha ▼ 62' 7.2
  11. 19A. Pinamonti 6.6

Dự bị 11

  1. 18C. Ekuban ▲ 62' 6.7
  2. 10Junior Messias ▲ 62' 6.6
  3. 5J. Onana ▲ 62' 6.9
  4. 2M. Thorsby ▲ 80' 6.9
  5. 31B. Siegrist
  6. 34S. Otoa
  7. 15B. Norton-Cuffy
  8. 39D. Sommariva
  9. 21J. Ekhator
  10. 53L. Kassa
  11. 76L. Venturino

Thống kê

036
210
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm4
2Trúng đích1
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm0
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị0
19Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
352Chuyền bóng436
265Chuyền chính xác339
75%Chính xác chuyền78%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
50Ghi được47
72Thủng lưới56
1.16Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu