Genoa C.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hellas Verona F.C.

Genoa C.F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 21' 0-1 R. Belghali
  2. 27' Morten Thorsby
  3. 30' M. Frese D. Bradaric
  4. 39' Daniel Mosquera
  5. 40' L. Colombo · Vitinha 1-1
  6. HT1-1
  7. 47' Unai Núñez
  8. 62' M. Thorsby · M. E. Ellertsson 2-1
  9. 66' A. Sarr A. Bernede
  10. 66' G. Orban D. Mosquera
  11. 67' C. Ekuban L. Colombo
  12. 72' P. Masini Vitinha
  13. 73' Roberto Gagliardini
  14. 81' D. Oyegoke R. Belghali
  15. 81' Al Musrati C. Niasse
  16. 85' S. Sabelli M. E. Ellertsson
  17. 85' V. Carboni R. Malinovskyi
  18. FT2-1

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Patrick Donalé Vieira
  1. 1N. Leali 8.0
  2. 27A. Marcandalli 6.9
  3. 5L. Ostigard 7.5
  4. 22J. Vasquez 6.6
  5. 77M. E. Ellertsson ▼ 85' 7.3
  6. 17R. Malinovskyi ▼ 85' 6.7
  7. 32M. Frendrup 6.9
  8. 2M. Thorsby 8.2
  9. 3A. Martin 7.9
  10. 29L. Colombo ▼ 67' 7.0
  11. 9Vitinha ▼ 72' 7.2

Dự bị 13

  1. 31B. Siegrist
  2. 39D. Sommariva
  3. 20S. Sabelli ▲ 85' 6.7
  4. 34S. Otoa
  5. 8N. Stanciu
  6. 11A. Gronbaek
  7. 73P. Masini ▲ 72' 6.7
  8. 14J. Onana
  9. 18C. Ekuban ▲ 67' 6.7
  10. 21J. Ekhator
  11. 23V. Carboni ▲ 85' 6.7
  12. 40S. Fini
  13. 76L. Venturino
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 6.3
  2. 5U. Nunez 6.3
  3. 15V. Nelsson 6.6
  4. 6N. Valentini 6.5
  5. 7R. Belghali ▼ 81' 7.7
  6. 36C. Niasse ▼ 81' 6.5
  7. 63R. Gagliardini 6.5
  8. 24A. Bernede ▼ 66' 6.3
  9. 12D. Bradaric ▼ 30' 6.7
  10. 17Giovane 6.5
  11. 25D. Mosquera ▼ 66' 6.5

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 76M. Castagnini
  3. 2D. Oyegoke ▲ 81' 6.3
  4. 3M. Frese ▲ 30' 6.7
  5. 19T. Slotsager
  6. 23E. Ebosse
  7. 37A. Bella-Kotchap
  8. 70F. Cham
  9. 4Y. Santiago
  10. 21A. Harroui
  11. 73Al Musrati ▲ 81' 6.3
  12. 9A. Sarr ▲ 66' 6.3
  13. 16G. Orban ▲ 66' 6.5
  14. 72J. Ajayi

Thống kê

012
330
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm13
4Trúng đích5
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn5
2Phạt góc3
4Việt vị5
9Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
455Chuyền bóng299
366Chuyền chính xác203
80%Chính xác chuyền68%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu42
52Ghi được34
60Thủng lưới64
1.21Bàn thắng mỗi trận0.81
10Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu