Genoa C.F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Hellas Verona F.C.

Genoa C.F.C. vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 3-3 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 4, Hellas Verona F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
D. Doveri
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 8' 0-1 G. Simeone · D. Faraoni
  2. HT0-1
  3. 46' G. Pandev A. Cambiaso
  4. 46' V. Behrami F. Melegoni
  5. 46' B. Šutalo D. Lazović
  6. 48' Nikola Maksimović
  7. 49' 0-2 A. Barák11m
  8. 53' Valon Behrami
  9. 54' Goran Pandev
  10. 54' M. Bani N. Maksimović
  11. 57' Koray Günter
  12. 58' C. Ekuban Y. Kallon
  13. 62' Ivan Ilić
  14. 64' P. Ghiglione D. Biraschi
  15. 65' N. Kalinić G. Simeone
  16. 66' Daniel Bessa A. Tameze
  17. 75' G. Magnani D. Faraoni
  18. 76' D. Criscito11m 1-2
  19. 80' M. Destro · N. Rovella 2-2
  20. 83' G. Caprari K. Lasagna
  21. 85' M. Destro · G. Pandev 3-2
  22. 90'+1 3-3 N. Kalinić · N. Casale
  23. FT3-3

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ballardini
  1. 57S. Sirigu 6.3
  2. 4D. Criscito 7.3
  3. 52N. Maksimović ▼ 54' 6.0
  4. 14D. Biraschi ▼ 64' 6.6
  5. 50A. Cambiaso ▼ 46' 6.3
  6. 47M. Badelj 6.7
  7. 93M. Fares 6.5
  8. 10F. Melegoni ▼ 46' 6.3
  9. 65N. Rovella 6.9
  10. 23M. Destro ⚽2 8.5
  11. 91Y. Kallon ▼ 58' 6.5

Dự bị 12

  1. 19G. Pandev ▲ 46' 6.9
  2. 11V. Behrami ▲ 46' 6.3
  3. 13M. Bani ▲ 54' 6.5
  4. 20C. Ekuban ▲ 58' 6.7
  5. 18P. Ghiglione ▲ 64' 6.3
  6. 3Z. Vanheusden
  7. 1A. Šemper
  8. 15J. Vásquez
  9. 33Hernani
  10. 24F. Bianchi
  11. 94A. Touré
  12. 2S. Sabelli
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 5.6
  2. 5D. Faraoni ▼ 75' 6.9
  3. 21K. Günter 6.5
  4. 27P. Dawidowicz 6.3
  5. 16N. Casale 7.2
  6. 8D. Lazović ▼ 46' 6.5
  7. 61A. Tameze ▼ 66' 6.7
  8. 7A. Barák 7.3
  9. 14I. Ilić 7.2
  10. 99G. Simeone ▼ 65' 7.5
  11. 11K. Lasagna ▼ 83' 6.6

Dự bị 12

  1. 31B. Šutalo ▲ 46' 6.2
  2. 9N. Kalinić ▲ 65' 7.3
  3. 24Daniel Bessa ▲ 66' 6.6
  4. 23G. Magnani ▲ 75' 6.2
  5. 10G. Caprari ▲ 83' 6.5
  6. 78M. Hongla
  7. 18M. Cancellieri
  8. 1I. Pandur
  9. 15M. Çetin
  10. 22A. Berardi
  11. 17F. Ceccherini
  12. 32A. Ragusa

Thống kê

033
220
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm13
3Trúng đích7
6Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
3Phạt góc2
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
4Cứu thua0
405Chuyền bóng437
314Chuyền chính xác328
78%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu43
45Ghi được74
72Thủng lưới66
1Bàn thắng mỗi trận1.72
12Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu