Hellas Verona F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Genoa C.F.C.

Hellas Verona F.C. vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 2, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 8' F. Bonazzoli · D. Lazović 1-0
  2. 24' Fabien Centonze
  3. 25' Albert Guðmundsson
  4. 40' Ondrej Duda
  5. 45' 1-1 C. Ekuban
  6. HT1-1
  7. 46' Dani Silva O. Duda
  8. 58' 1-2 A. Guðmundsson
  9. 62' S. Mitrović T. Suslov
  10. 62' K. Świderski D. Lazović
  11. 66' M. Thorsby C. Ekuban
  12. 66' E. Bohinen M. Badelj
  13. 67' Suat Serdar
  14. 72' Karol Świderski
  15. 73' T. Henry F. Bonazzoli
  16. 78' D. Spence S. Sabelli
  17. 83' M. Folorunsho S. Serdar
  18. 88' D. Ankeye A. Guðmundsson
  19. FT1-2

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 7.3
  2. 18F. Centonze 6.6
  3. 42D. Coppola 6.3
  4. 27P. Dawidowicz 7.0
  5. 32J. Cabal 7.3
  6. 31T. Suslov ▼ 62' 6.5
  7. 33O. Duda ▼ 46' 6.6
  8. 25S. Serdar ▼ 83' 7.0
  9. 8D. Lazović ▼ 62' 7.2
  10. 99F. Bonazzoli ▼ 73' 7.2
  11. 17T. Noslin 6.9

Dự bị 13

  1. 21Dani Silva ▲ 46' 7.5
  2. 10S. Mitrović ▲ 62' 6.6
  3. 11K. Świderski ▲ 62' 6.6
  4. 9T. Henry ▲ 73' 6.3
  5. 90M. Folorunsho ▲ 83' 6.6
  6. 80A. Cissè
  7. 38J. Tchatchoua
  8. 34S. Perilli
  9. 16M. Chiesa
  10. 6R. Belahyane
  11. 37Charlys
  12. 7E. Tavşan
  13. 19Rúben Vinagre
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 6.9
  2. 4K. De Winter 6.7
  3. 13M. Bani 6.9
  4. 22J. Vásquez 7.2
  5. 20S. Sabelli ▼ 78' 6.6
  6. 10Junior Messias 7.0
  7. 47M. Badelj ▼ 66' 6.3
  8. 32M. Frendrup 7.2
  9. 55R. Haps 7.2
  10. 18C. Ekuban ▼ 66' 7.6
  11. 11A. Guðmundsson ▼ 88' 7.0

Dự bị 10

  1. 2M. Thorsby ▲ 66' 6.3
  2. 5E. Bohinen ▲ 66' 6.2
  3. 90D. Spence ▲ 78' 6.7
  4. 30D. Ankeye ▲ 88' 6.3
  5. 16N. Leali
  6. 14A. Vogliacco
  7. 3Aarón Martín
  8. 8K. Strootman
  9. 39D. Sommariva
  10. 41C. Papadopoulos

Thống kê

035
310
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm11
3Trúng đích5
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị3
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
473Chuyền bóng308
381Chuyền chính xác222
81%Chính xác chuyền72%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu45
47Ghi được53
60Thủng lưới60
1.09Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu