Hellas Verona F.C. vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 2, hòa 4, Genoa C.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
- Trọng tài
- A. Rapuano
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 11' Milan Badelj
- 42' Goran Pandev
- HT0-0
- 53' Adrien Tameze
- 54' Paolo Ghiglione
- 60' ▲ N. Kalinić ▼ A. Favilli
- 63' ▲ G. Scamacca ▼ E. Shomurodov
- 67' ▲ F. Dimarco ▼ Alan Empereur
- 69' ▲ E. Goldaniga ▼ M. Bani
- 79' ▲ V. Behrami ▼ M. Badelj
- 79' ▲ S. Ebongue ▼ N. Rovella
- 79' ▲ V. Parigini ▼ G. Pandev
- 81' ▲ M. Zaccagni ▼ E. Colley
- 81' ▲ E. Salcedo ▼ A. Tameze
- 85' Edoardo Goldaniga
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Silvestri 7.5
- 5D. Faraoni 7.2
- 17F. Ceccherini 7.7
- 33Alan Empereur ▼ 67' 6.9
- 6M. Lovato 7.3
- 8D. Lazović 6.9
- 61A. Tameze ▼ 81' 7.3
- 26R. Vieira Nan 6.9
- 14I. Ilić 7.9
- 90E. Colley ▼ 81' 7.9
- 11A. Favilli ▼ 60' 7.2
Dự bị 11
- 29N. Kalinić ▲ 60' 6.6
- 3F. Dimarco ▲ 67' 6.9
- 20M. Zaccagni ▲ 81' 6.2
- 9E. Salcedo ▲ 81' 6.9
- 10S. Di Carmine
- 22A. Berardi
- 49M. Ilie
- 25I. Pandur
- 36B. Amione
- 13I. Udogie
- 19K. Rüegg
- 1M. Perin 9.6
- 2C. Zapata 7.3
- 55A. Masiello 6.9
- 13M. Bani ▼ 69' 7.2
- 18P. Ghiglione 6.6
- 99L. Czyborra 6.9
- 21I. Radovanović 6.6
- 47M. Badelj ▼ 79' 6.3
- 65N. Rovella ▼ 79' 7.2
- 19G. Pandev ▼ 79' 6.9
- 61E. Shomurodov ▼ 63' 6.6
Dự bị 12
- 9G. Scamacca ▲ 63' 6.9
- 5E. Goldaniga ▲ 69' 6.7
- 11V. Behrami ▲ 79' 6.9
- 89S. Ebongue ▲ 79' 6.7
- 70V. Parigini ▲ 79' 6.6
- 14D. Biraschi
- 32A. Paleari
- 38L. Zima
- 26C. Micovschi
- 45J. Asoro
- 30G. Caso
- 90D. Dumbravanu
Thống kê
01⚑14
⚑240
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm6
10Trúng đích2
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
14Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
2Cứu thua10
506Chuyền bóng373
416Chuyền chính xác259
82%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu41
50Ghi được54
53Thủng lưới63
1.25Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai34