Torino F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Parma Calcio 1913

Torino F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 4-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 3, hòa 4, Parma Calcio 1913 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 3' G. Simeone 1-0
  2. 11' S. Britschgi B. Cremaschi
  3. 20' 1-1 M. Pellegrino · G. Strefezza
  4. HT1-1
  5. 55' E. Ilkhan 2-1
  6. 56' M. Keitaphản lưới 3-1
  7. 59' Enrico Delprato
  8. 59' Christian Ordoñez
  9. 61' D. Zapata C. Adams
  10. 63' N. Estevez M. Keita
  11. 63' G. Oristanio C. Ordonez
  12. 63' L. Valenti M. Troilo
  13. 76' M. Prati E. Ilkhan
  14. 77' Gabriel Strefezza
  15. 77' S. Kulenovic G. Simeone
  16. 78' J. Ondrejka
  17. 85' Sandro Kulenović
  18. 90'+2 F. Anjorin N. Vlasic
  19. 90'+3 L. Marianucci E. Ebosse
  20. 90' D. Zapata · S. Kulenovic 4-1
  21. FT4-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Leonardo Colucci
  1. 1A. Paleari 7.5
  2. 23S. Coco 7.2
  3. 44A. Ismajli 6.9
  4. 77E. Ebosse ▼ 90' 6.6
  5. 16M. Pedersen 6.5
  6. 6E. Ilkhan ▼ 76' 7.7
  7. 66G. Gineitis 6.9
  8. 33R. Obrador 6.6
  9. 10N. Vlasic ▼ 90' 7.9
  10. 18G. Simeone ▼ 77' 6.9
  11. 19C. Adams ▼ 61' 6.9

Dự bị 15

  1. 81F. Israel
  2. 99L. Siviero
  3. 61A. Tameze
  4. 34C. Biraghi
  5. 20V. Lazaro
  6. 17S. Kulenovic ▲ 77' 6.5
  7. 14F. Anjorin ▲ 90'
  8. 25N. Nkounkou
  9. 4M. Prati ▲ 76' 6.7
  10. 35L. Marianucci ▲ 90'
  11. 91D. Zapata ▲ 61' 7.6
  12. 13G. Maripan
  13. 22C. Casadei
  14. 8I. Ilic
  15. 92A. Njie
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 31Z. Suzuki 5.5
  2. 15E. Delprato 5.3
  3. 37M. Troilo ▼ 63' 6.2
  4. 39A. Circati 6.0
  5. 16M. Keita ▼ 63' 6.2
  6. 25B. Cremaschi ▼ 11' 6.5
  7. 24C. Ordonez ▼ 63' 5.6
  8. 22O. Sorensen 6.2
  9. 14E. Valeri 7.0
  10. 9M. Pellegrino 8.0
  11. 7G. Strefezza 6.9

Dự bị 12

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 8N. Estevez ▲ 63' 6.3
  4. 21G. Oristanio ▲ 63' 6.2
  5. 17J. Ondrejka ▲ 78' 6.7
  6. 3A. Ndiaye
  7. 63M. Mena
  8. 23N. Elphege
  9. 41H. Nicolussi Caviglia
  10. 5L. Valenti ▲ 63' 6.7
  11. 29F. Carboni
  12. 27S. Britschgi ▲ 11' 6.3

Thống kê

012
730
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm6
6Trúng đích3
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
2Phạt góc7
4Việt vị3
17Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
-2.02Bàn thắng ngăn chặn-2.02
388Chuyền bóng389
325Chuyền chính xác322
84%Chính xác chuyền83%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu44
55Ghi được36
72Thủng lưới53
1.22Bàn thắng mỗi trận0.82
14Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu