Parma Calcio 1913
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Torino F.C.

Parma Calcio 1913 vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 4, Torino F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WLLLW Torino F.C.
  1. 16' Abdoulaye Ndiaye
  2. 30' Cyril Ngonge
  3. 34' Enrico Del Prato
  4. 36' M. Pellegrino11m 1-0
  5. HT1-0
  6. 50' 1-1 C. Ngonge · S. Coco
  7. 58' A. Benedyczak G. Oristanio
  8. 60' Mateo Pellegrino
  9. 68' Niels Nkounkou
  10. 70' C. Biraghi N. Nkounkou
  11. 71' A. Tameze K. Asllani
  12. 72' M. Pellegrino · E. Valeri 2-1
  13. 77' C. Adams A. Ismajli
  14. 81' N. Estevez A. Bernabe
  15. 81' O. Sorensen P. Cutrone
  16. 87' Z. Aboukhlal N. Vlasic
  17. 87' A. Njie G. Simeone
  18. 90'+1 Enrico Del Prato
  19. 90'+2 Alieu Njie
  20. 90'+1 M. Djuric M. Pellegrino
  21. FT2-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Carlos Cuesta García
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 15E. Del Prato 6.6
  3. 39A. Circati 7.3
  4. 3A. Ndiaye 6.3
  5. 27S. Britschgi 6.5
  6. 10A. Bernabe ▼ 81' 6.6
  7. 16M. Keita 7.0
  8. 14E. Valeri 7.3
  9. 21G. Oristanio ▼ 58' 6.3
  10. 32P. Cutrone ▼ 81' 6.2
  11. 9M. Pellegrino ⚽2 ▼ 90' 7.9

Dự bị 13

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 18M. Lovik
  4. 63N. Trabucchi
  5. 37M. Troilo
  6. 19T. Begic
  7. 8N. Estevez ▲ 81' 6.9
  8. 24C. Ordonez
  9. 65E. Plicco
  10. 22O. Sorensen ▲ 81' 6.2
  11. 11P. Almqvist
  12. 7A. Benedyczak ▲ 58' 6.5
  13. 30M. Djuric ▲ 90'
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Marco Baroni
  1. 81F. Israel 6.2
  2. 44A. Ismajli ▼ 77' 6.2
  3. 13G. Maripan 6.3
  4. 23S. Coco 7.6
  5. 20V. Lazaro 6.9
  6. 22C. Casadei 6.5
  7. 32K. Asllani ▼ 71' 6.5
  8. 25N. Nkounkou ▼ 70' 6.3
  9. 26C. Ngonge 7.9
  10. 18G. Simeone ▼ 87' 5.9
  11. 10N. Vlasic ▼ 87' 6.9

Dự bị 13

  1. 1A. Paleari
  2. 71M. Popa
  3. 5A. Masina
  4. 6E. Ilkhan
  5. 7Z. Aboukhlal ▲ 87' 6.3
  6. 16M. Pedersen
  7. 19C. Adams ▲ 77' 6.3
  8. 21A. Dembele
  9. 34C. Biraghi ▲ 70' 6.3
  10. 61A. Tameze ▲ 71' 6.3
  11. 66G. Gineitis
  12. 91D. Zapata
  13. 92A. Njie ▲ 87' 6.5

Thống kê

034
330
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm15
2Trúng đích4
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn8
4Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
-1.20Bàn thắng ngăn chặn-1.20
270Chuyền bóng442
195Chuyền chính xác363
72%Chính xác chuyền82%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu45
36Ghi được55
53Thủng lưới72
0.82Bàn thắng mỗi trận1.22
15Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu