Torino F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

Torino F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 3, hòa 4, Parma Calcio 1913 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
G. Aureliano
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 9' Daan Dierckx
  2. 32' J. Kurtič G. Brugman
  3. HT0-0
  4. 46' R. Gagliolo D. Dierckx
  5. 63' M. Vojvoda · C. Ansaldi 1-0
  6. 65' Hernani
  7. 72' Juraj Kucka
  8. 75' M. Busi V. Laurini
  9. 75' J. Brunetta A. Grassi
  10. 82' S. Zaza A. Belotti
  11. 82' K. Linetty T. Rincón
  12. 84' G. Pellè Hernani
  13. FT1-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Nicola
  1. 39S. Sirigu 7.0
  2. 15C. Ansaldi 7.3
  3. 33N. N'Koulou 7.0
  4. 5A. Izzo 7.3
  5. 27M. Vojvoda 7.2
  6. 3Bremer 7.0
  7. 88T. Rincón ▼ 82' 6.9
  8. 8D. Baselli 7.7
  9. 7S. Lukić 7.6
  10. 9A. Belotti ▼ 82' 7.2
  11. 19A. Sanabria 7.2

Dự bị 11

  1. 11S. Zaza ▲ 82' 6.5
  2. 77K. Linetty ▲ 82' 6.5
  3. 4Lyanco
  4. 17W. Singo
  5. 10A. Gojak
  6. 32V. Savić
  7. 13R. Rodríguez
  8. 26F. Bonazzoli
  9. 99A. Buongiorno
  10. 18S. Ujkani
  11. 29N. Murru
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1L. Sepe 6.6
  2. 22Bruno Alves 7.3
  3. 16V. Laurini ▼ 75' 6.9
  4. 3G. Pezzella 6.7
  5. 29D. Dierckx ▼ 46' 6.3
  6. 33J. Kucka 6.3
  7. 15G. Brugman ▼ 32' 7.0
  8. 23Hernani ▼ 84' 6.7
  9. 8A. Grassi ▼ 75' 6.9
  10. 27Y. Gervinho 6.6
  11. 11A. Cornelius 7.2

Dự bị 10

  1. 14J. Kurtič ▲ 32' 6.3
  2. 7R. Gagliolo ▲ 46' 6.2
  3. 42M. Busi ▲ 75' 6.6
  4. 32J. Brunetta ▲ 75' 6.9
  5. 9G. Pellè ▲ 84' 6.9
  6. 34S. Colombi
  7. 77F. Rinaldi
  8. 24Y. Osorio
  9. 19S. Sohm
  10. 13M. Bani

Thống kê

005
230
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm10
3Trúng đích1
9Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị3
10Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
411Chuyền bóng401
317Chuyền chính xác309
77%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
59Ghi được45
71Thủng lưới87
1.4Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu