Parma Calcio 1913 vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 4, Torino F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
- Trọng tài
- Daniele Doveri, Italy
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- WLLLW Torino F.C.
- 3' Tomás Rincón
- 22' Riccardo Gagliolo
- HT0-0
- 50' Marcello Gazzola
- 57' Andrea Belotti
- 57' ▲ V. Parigini ▼ T. Rincón
- 60' Cristian Ansaldi
- 66' ▲ S. Zaza ▼ C. Ansaldi
- 72' ▲ L. Siligardi ▼ F. Ceravolo
- 75' Simone Zaza
- 77' Francisco Sierralta
- 86' Armando Izzo
- 88' ▲ M. Scozzarella ▼ M. Gazzola
- 90' Juraj Kucka
- 90'+3 ▲ A. Bastoni ▼ F. Dimarco
- FT0-0
Đội hình
- 55L. Sepe 7.7
- 23M. Gazzola ▼ 88' 6.2
- 2S. Iacoponi 7.3
- 28R. Gagliolo 7.4
- 3F. Dimarco ▼ 90' 7.0
- 13F. Sierralta 7.7
- 17A. Barillà 6.9
- 32L. Rigoni 6.9
- 87J. Kucka 6.5
- 93M. Sprocati 7.0
- 9F. Ceravolo ▼ 72' 6.4
Dự bị 11
- 26L. Siligardi ▲ 72' 6.9
- 21M. Scozzarella ▲ 88' 6.5
- 95A. Bastoni ▲ 90'
- 1P. Frattali
- 31Gabriel Brazão
- 5L. Štulac
- 10N. Schiappacase
- 14Pepín
- 33J. Dezi
- 18M. Gobbi
- 8A. Diakhaté
- 39S. Sirigu 7.1
- 24E. Moretti 7.1
- 29L. De Silvestri 6.6
- 15C. Ansaldi ▼ 66' 6.7
- 33N. N'Koulou 7.8
- 5A. Izzo 7.4
- 88T. Rincón ▼ 57' 6.9
- 23S. Meïté 7.0
- 8D. Baselli 7.4
- 9A. Belotti 6.6
- 21Álex Berenguer 7.5
Dự bị 9
- 27V. Parigini ▲ 57' 6.6
- 11S. Zaza ▲ 66' 6.5
- 25A. Rosati
- 36Bremer
- 17W. Singo
- 19V. Damaşcan
- 30K. Djidji
- 1S. Ichazo
- 50B. Kone
Thống kê
04⚑3
⚑450
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm16
1Trúng đích4
4Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
3Phạt góc4
3Việt vị0
20Phạm lỗi20
4Thẻ vàng5
4Cứu thua1
235Chuyền bóng424
158Chuyền chính xác345
67%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 30 | +40 | 90 | |
| 2 | 38 | 74 - 36 | +38 | 79 | |
| 3 | 38 | 77 - 46 | +31 | 69 | |
| 4 | 38 | 57 - 33 | +24 | 69 | |
| 5 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 6 | 38 | 66 - 48 | +18 | 66 | |
| 7 | 38 | 52 - 37 | +15 | 63 | |
| 8 | 38 | 56 - 46 | +10 | 59 | |
| 9 | 38 | 60 - 51 | +9 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 44 | |
| 11 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 12 | 38 | 39 - 53 | -14 | 43 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 61 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 36 - 54 | -18 | 41 | |
| 16 | 38 | 47 - 45 | +2 | 41 | |
| 17 | 38 | 39 - 57 | -18 | 38 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 38 | |
| 19 | 38 | 29 - 69 | -40 | 25 | |
| 20 | 38 | 25 - 75 | -50 | 17 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
39Trận đấu41
41Ghi được58
62Thủng lưới39
1.05Bàn thắng mỗi trận1.41
10Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai37