Torino F.C. vs Parma Calcio 1913
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-2 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 3, hòa 4, Parma Calcio 1913 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Trọng tài
- Davide Massa, Italy
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WLLLD Parma Calcio 1913
- 9' 0-1 Y. Gervinho
- 25' 0-2 R. Inglese · R. Gagliolo
- 27' Antonino Barillà
- 37' D. Baselli 1-2
- 45' Luigi Sepe
- HT1-2
- 48' ▲ S. Zaza ▼ K. Djidji
- 58' ▲ Álex Berenguer ▼ R. Soriano
- 69' ▲ F. Ceravolo ▼ R. Inglese
- 69' ▲ M. Gazzola ▼ J. Biabiany
- 77' ▲ A. Deiola ▼ M. Scozzarella
- 82' Tomás Rincón
- 82' ▲ V. Parigini ▼ D. Baselli
- 85' Riccardo Gagliolo
- 86' Lorenzo De Silvestri
- 89' Alessandro Deiola
- FT1-2
Đội hình
- 39S. Sirigu 6.9
- 29L. De Silvestri 7.0
- 33N. N'Koulou 6.6
- 30K. Djidji ▼ 48' 6.6
- 5A. Izzo 6.3
- 34O. Aina 6.9
- 88T. Rincón 7.1
- 6R. Soriano ▼ 58' 6.4
- 8D. Baselli ⚽ ▼ 82' 7.3
- 14Iago Falqué 7.1
- 9A. Belotti 7.6
Dự bị 11
- 11S. Zaza ▲ 48' 6.5
- 21Álex Berenguer ▲ 58' 6.8
- 27V. Parigini ▲ 82' 6.5
- 1S. Ichazo
- 7S. Lukić
- 15C. Ansaldi
- 19V. Damaşcan
- 20S. Edera
- 24E. Moretti
- 25A. Rosati
- 36Bremer
- 55L. Sepe 6.7
- 22Bruno Alves 7.1
- 2S. Iacoponi 6.4
- 28R. Gagliolo ⇢ 7.7
- 95A. Bastoni 6.8
- 17A. Barillà 6.9
- 77J. Biabiany ▼ 69' 6.8
- 21M. Scozzarella ▼ 77' 6.7
- 88A. Grassi 7.2
- 27Y. Gervinho ⚽ 7.7
- 45R. Inglese ⚽ ▼ 69' 6.8
Dự bị 12
- 9F. Ceravolo ▲ 69' 6.6
- 23M. Gazzola ▲ 69' 6.6
- 8A. Deiola ▲ 77' 6.6
- 1P. Frattali
- 7A. da Cruz
- 10A. Ciciretti
- 18M. Gobbi
- 20A. Di Gaudio
- 26L. Siligardi
- 32L. Rigoni
- 56F. Bagheria
- 93M. Sprocati
Thống kê
02⚑7
⚑740
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm14
4Trúng đích5
9Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
7Phạt góc7
1Việt vị1
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
499Chuyền bóng259
415Chuyền chính xác159
83%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 30 | +40 | 90 | |
| 2 | 38 | 74 - 36 | +38 | 79 | |
| 3 | 38 | 77 - 46 | +31 | 69 | |
| 4 | 38 | 57 - 33 | +24 | 69 | |
| 5 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 6 | 38 | 66 - 48 | +18 | 66 | |
| 7 | 38 | 52 - 37 | +15 | 63 | |
| 8 | 38 | 56 - 46 | +10 | 59 | |
| 9 | 38 | 60 - 51 | +9 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 44 | |
| 11 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 12 | 38 | 39 - 53 | -14 | 43 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 61 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 36 - 54 | -18 | 41 | |
| 16 | 38 | 47 - 45 | +2 | 41 | |
| 17 | 38 | 39 - 57 | -18 | 38 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 38 | |
| 19 | 38 | 29 - 69 | -40 | 25 | |
| 20 | 38 | 25 - 75 | -50 | 17 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
41Trận đấu39
58Ghi được41
39Thủng lưới62
1.41Bàn thắng mỗi trận1.05
17Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai20