Parma Calcio 1913
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Torino F.C.

Parma Calcio 1913 vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 3-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 4, Torino F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Trọng tài
F. La Penna
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WLLLW Torino F.C.
  1. 2' Dejan Kulusevski · Gervinho 1-0
  2. 12' 1-1 Cristian Ansaldi
  3. 21' Gleison Bremer
  4. 29' Gleison Bremer
  5. 29' Gleison Bremer
  6. 31' Gervinho11mhỏng 11m
  7. 35' Tomás Rincón
  8. 42' Vincent Laurini
  9. 43' 1-2 Andrea Belotti11m
  10. 45' Andreas Cornelius · Dejan Kulusevski 2-2
  11. HT2-2
  12. 46' Giuseppe Pezzella Riccardo Gagliolo
  13. 59' Diego Laxalt Simone Verdi
  14. 66' Juraj Kucka Antonino Barillà
  15. 68' Hernani
  16. 78' Roberto Inglese Hernani
  17. 81' Koffi Djidji Cristian Ansaldi
  18. 87' Simone Zaza Andrea Belotti
  19. 88' Roberto Inglese 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1Luigi Sepe 6.8
  2. 16Vincent Laurini 5.9
  3. 2Simone Iacoponi 6.2
  4. 22Bruno Alves 7.0
  5. 28Riccardo Gagliolo ▼ 46' 6.3
  6. 10Hernani ▼ 78' 6.4
  7. 21Matteo Scozzarella 7.9
  8. 17Antonino Barillà ▼ 66' 6.6
  9. 44Dejan Kulusevski 8.1
  10. 11Andreas Cornelius 7.5
  11. 27Gervinho 6.6

Dự bị 9

  1. 53Fabrizio Alastra
  2. 34Simone Colombi
  3. 3Kastriot Dermaku
  4. 97Giuseppe Pezzella ▲ 46' 6.4
  5. 33Juraj Kucka ▲ 66' 6.8
  6. 93Mattia Sprocati
  7. 15Gastón Brugman
  8. 9Roberto Inglese ▲ 78' 7.4
  9. 7Yann Karamoh
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Mazzarri
  1. 39Salvatore Sirigu 6.7
  2. 5Armando Izzo 6.5
  3. 33Nicolas N'Koulou 6.8
  4. 36Gleison Bremer 4.5
  5. 15Cristian Ansaldi ▼ 81' 7.6
  6. 88Tomás Rincón 6.0
  7. 8Daniele Baselli 7.5
  8. 34Ola Aina 6.6
  9. 23Soualiho Meïté 6.6
  10. 24Simone Verdi ▼ 59' 7.9
  11. 9Andrea Belotti ▼ 87' 7.9

Dự bị 12

  1. 18Samir Ujkani
  2. 25Antonio Rosati
  3. 4Lyanco
  4. 14Kevin Bonifazi
  5. 29Lorenzo De Silvestri
  6. 30Koffi Djidji ▲ 81' 6.5
  7. 93Diego Laxalt ▲ 59' 6.3
  8. 7Saša Lukić
  9. 22Vincenzo Millico
  10. 10Iago Falque
  11. 21Alex Berenguer
  12. 11Simone Zaza ▲ 87' 6.4

Thống kê

027
331
50%Kiểm soát bóng50%
21Dứt điểm8
5Trúng đích6
10Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
7Phạt góc3
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
374Chuyền bóng375
300Chuyền chính xác301
80%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 76 - 43 +33 83
2
Football Club Internazionale Milano
38 81 - 36 +45 82
3
Atalanta
38 98 - 48 +50 78
4
S.S. Lazio
38 79 - 42 +37 78
5
A.S. Roma
38 77 - 51 +26 70
6
A.C. Milan
38 63 - 46 +17 66
7
S.S.C. Napoli
38 61 - 50 +11 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 69 - 63 +6 51
9
Hellas Verona F.C.
38 47 - 51 -4 49
10
A.C.F. Fiorentina
38 51 - 48 +3 49
11
Parma Calcio 1913
38 56 - 57 -1 49
12
Bologna F.C. 1909
38 52 - 65 -13 47
13
Udinese Calcio
38 37 - 51 -14 45
14
Cagliari Calcio
38 52 - 56 -4 45
15
U.C. Sampdoria
38 48 - 65 -17 42
16
Torino F.C.
38 46 - 68 -22 40
17
Genoa C.F.C.
38 47 - 73 -26 39
18
U.S. Lecce
38 52 - 85 -33 35
19
Brescia
38 35 - 79 -44 25
20
S.P.A.L.
38 27 - 77 -50 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu46
61Ghi được65
61Thủng lưới80
1.49Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu