Torino F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Parma Calcio 1913

Torino F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 3, hòa 4, Parma Calcio 1913 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
M. Irrati
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 15' N. N'Koulou · A. Berenguer 1-0
  2. 31' 1-1 J. Kucka · Gervinho
  3. HT1-1
  4. 47' S. Iacoponi
  5. 48' A. Belotti11mhỏng 11m
  6. 62' T. Rincon
  7. 68' A. Berenguer O. Aina
  8. 69' M. Scozzarella Hernani
  9. 73' Gervinho G. Caprari
  10. 82' S. Edera S. Lukic
  11. 85' J. Kucka G. Brugman
  12. 85' M. Darmian V. Laurini
  13. 87' G. Brugman
  14. 90'+3 R.
  15. FT1-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Longo
  1. 39Salvatore Sirigu 7.5
  2. 5Armando Izzo 6.7
  3. 33Nicolas N'Koulou 7.3
  4. 36Gleison Bremer 7.2
  5. 29Lorenzo De Silvestri 7.2
  6. 23Soualiho Meïté 7.2
  7. 88Tomás Rincón 6.5
  8. 21Alex Berenguer 7.7
  9. 20Simone Edera 7.3
  10. 11Simone Zaza 6.9
  11. 9Andrea Belotti 6.9

Dự bị 12

  1. 25Antonio Rosati
  2. 18Samir Ujkani
  3. 77Christian Celesia
  4. 27Emin Ghazoini
  5. 34Ola Aina 6.9
  6. 30Koffi Djidji
  7. 4Lyanco
  8. 17Wilfried Stephane Singo
  9. 19Jean Freddi Greco
  10. 7Saša Lukić 6.3
  11. 80Michel Ndary Adopo
  12. 22Vincenzo Millico
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1Luigi Sepe 8.6
  2. 36Matteo Darmian 6.2
  3. 2Simone Iacoponi 6.3
  4. 22Bruno Alves 6.6
  5. 28Riccardo Gagliolo 6.6
  6. 33Juraj Kucka 7.7
  7. 21Matteo Scozzarella 6.9
  8. 19Jasmin Kurtić 7.2
  9. 44Dejan Kulusevski 6.9
  10. 11Andreas Cornelius 7.0
  11. 27Gervinho 6.6

Dự bị 11

  1. 92Andrei Radu
  2. 34Simone Colombi
  3. 3Kastriot Dermaku
  4. 16Vincent Laurini 6.7
  5. 5Vasco Regini
  6. 10Hernani 6.2
  7. 17Antonino Barillà
  8. 15Gastón Brugman 6.5
  9. 93Mattia Sprocati
  10. 20Gianluca Caprari 6.3
  11. 7Yann Karamoh

Thống kê

015
230
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm6
8Trúng đích5
6Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
5Phạt góc2
2Việt vị1
16Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
5Cứu thua7
389Chuyền bóng372
302Chuyền chính xác287
78%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 76 - 43 +33 83
2
Football Club Internazionale Milano
38 81 - 36 +45 82
3
Atalanta
38 98 - 48 +50 78
4
S.S. Lazio
38 79 - 42 +37 78
5
A.S. Roma
38 77 - 51 +26 70
6
A.C. Milan
38 63 - 46 +17 66
7
S.S.C. Napoli
38 61 - 50 +11 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 69 - 63 +6 51
9
Hellas Verona F.C.
38 47 - 51 -4 49
10
A.C.F. Fiorentina
38 51 - 48 +3 49
11
Parma Calcio 1913
38 56 - 57 -1 49
12
Bologna F.C. 1909
38 52 - 65 -13 47
13
Udinese Calcio
38 37 - 51 -14 45
14
Cagliari Calcio
38 52 - 56 -4 45
15
U.C. Sampdoria
38 48 - 65 -17 42
16
Torino F.C.
38 46 - 68 -22 40
17
Genoa C.F.C.
38 47 - 73 -26 39
18
U.S. Lecce
38 52 - 85 -33 35
19
Brescia
38 35 - 79 -44 25
20
S.P.A.L.
38 27 - 77 -50 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu41
65Ghi được61
80Thủng lưới61
1.41Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu