Parma Calcio 1913 vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-3 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 4, Torino F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- D. Doveri
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- WLLLW Torino F.C.
- 8' 0-1 W. Singo · A. Belotti
- 30' Riccardo Gagliolo
- 32' Simone Verdi
- HT0-1
- 60' ▲ S. Sohm ▼ Hernani
- 60' ▲ R. Inglese ▼ J. Brunetta
- 61' ▲ M. Busi ▼ Y. Osorio
- 70' ▲ A. Gojak ▼ S. Verdi
- 75' ▲ V. Mihăilă ▼ Y. Karamoh
- 85' ▲ W. Cyprien ▼ J. Kucka
- 86' Bruno Alves
- 86' ▲ J. Segre ▼ K. Linetty
- 88' 0-2 A. Izzo · A. Gojak
- 90' Armando Izzo
- 90'+5 0-3 A. Gojak · A. Belotti
- FT0-3
Đội hình
- 1L. Sepe 6.2
- 22Bruno Alves 6.9
- 2S. Iacoponi 5.9
- 7R. Gagliolo 6.2
- 24Y. Osorio ▼ 61' 6.6
- 33J. Kucka ▼ 85' 7.2
- 14J. Kurtič 7.3
- 23Hernani ▼ 60' 6.9
- 32J. Brunetta ▼ 60' 6.9
- 11A. Cornelius 6.9
- 10Y. Karamoh ▼ 75' 7.0
Dự bị 12
- 19S. Sohm ▲ 60' 6.3
- 45R. Inglese ▲ 60' 7.3
- 42M. Busi ▲ 61' 6.3
- 28V. Mihăilă ▲ 75' 6.2
- 18W. Cyprien ▲ 85' 6.5
- 34S. Colombi
- 30L. Valenti
- 37D. Camara
- 31G. Ricci
- 16V. Laurini
- 4B. Balogh
- 15G. Brugman
- 39S. Sirigu 8.2
- 13R. Rodríguez 6.7
- 5A. Izzo ⚽ 8.0
- 4Lyanco 7.2
- 3Bremer 6.9
- 17W. Singo ⚽ 7.6
- 88T. Rincón 7.2
- 77K. Linetty ▼ 86' 6.5
- 7S. Lukić 6.5
- 24S. Verdi ▼ 70' 6.2
- 9A. Belotti ⇢2 9.0
Dự bị 12
- 10A. Gojak ⚽ ▲ 70' 7.9
- 6J. Segre ▲ 86' 6.5
- 23S. Meïté
- 25A. Rosati
- 32V. Savić
- 33N. N'Koulou
- 11S. Zaza
- 29N. Murru
- 27M. Vojvoda
- 20S. Edera
- 26F. Bonazzoli
- 8D. Baselli
Thống kê
02⚑9
⚑320
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm12
4Trúng đích5
11Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
9Phạt góc3
1Việt vị0
20Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
509Chuyền bóng393
414Chuyền chính xác303
81%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu42
45Ghi được59
87Thủng lưới71
1.1Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai37