Parma Calcio 1913 vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 3, hòa 4, Torino F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- WLLLW Torino F.C.
- 13' Alessandro Vogliacco
- 19' 0-1 E. Elmas · C. Casadei
- 25' Samuele Ricci
- 35' Lautaro Valenti
- HT0-1
- 55' ▲ G. Leoni ▼ L. Valenti
- 55' ▲ A. Haj Mohamed ▼ N. Estévez
- 55' ▲ M. Pellegrino ▼ A. Bonny
- 57' Simon Sohm
- 60' M. Pellegrino · E. Valeri 1-1
- 68' ▲ Hernani ▼ S. Sohm
- 69' ▲ Y. Karamoh ▼ E. Elmas
- 69' ▲ G. Gineitis ▼ C. Casadei
- 71' Mateo Pellegrino
- 72' 1-2 C. Adams · G. Maripán
- 73' Che Adams
- 76' ▲ D. Man ▼ P. Almqvist
- 82' M. Pellegrino · Hernani 2-2
- 84' ▲ M. Pedersen ▼ V. Lazaro
- 90'+1 ▲ K. Linetty ▼ S. Ricci
- FT2-2
Đội hình
- 31Z. Suzuki 6.2
- 15E. Delprato 7.2
- 21A. Vogliacco 6.7
- 5L. Valenti ▼ 55' 6.5
- 14E. Valeri ⇢ 7.0
- 16M. Keita 6.7
- 8N. Estévez ▼ 55' 6.9
- 19S. Sohm ▼ 68' 6.7
- 11P. Almqvist ▼ 76' 6.6
- 13A. Bonny ▼ 55' 6.5
- 22M. Cancellieri 7.0
Dự bị 15
- 46G. Leoni ▲ 55' 6.3
- 61A. Haj Mohamed ▲ 55' 6.3
- 32M. Pellegrino ⚽2 ▲ 55' 8.2
- 27Hernani ▲ 68' 7.3
- 98D. Man ▲ 76' 6.6
- 65E. Plicco
- 18M. Løvik
- 10Adrián Bernabé
- 33R. Marcone
- 4B. Balogh
- 63N. Trabucchi
- 23D. Camara
- 40E. Corvi
- 20A. Hainaut
- 17J. Ondrejka
- 32V. Milinković-Savić 6.3
- 4S. Walukiewicz 6.3
- 13G. Maripán ⇢ 7.2
- 23Saúl Coco 6.9
- 34C. Biraghi 6.3
- 28S. Ricci ▼ 90' 6.7
- 22C. Casadei ⇢ ▼ 69' 7.2
- 20V. Lazaro ▼ 84' 6.6
- 10N. Vlašić 6.3
- 11E. Elmas ⚽ ▼ 69' 6.9
- 18C. Adams ⚽ 7.7
Dự bị 11
- 7Y. Karamoh ▲ 69' 6.2
- 66G. Gineitis ▲ 69' 6.2
- 16M. Pedersen ▲ 84' 6.6
- 77K. Linetty ▲ 90'
- 1A. Paleari
- 5A. Masina
- 21A. Dembélé
- 24B. Sosa
- 17A. Donnarumma
- 61A. Tamèze
- 86T. Gabellini
Thống kê
04⚑7
⚑420
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm6
4Trúng đích2
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
7Phạt góc4
1Việt vị0
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
0Cứu thua2
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
349Chuyền bóng330
283Chuyền chính xác268
81%Chính xác chuyền81%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu43
53Ghi được46
65Thủng lưới49
1.2Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn13
30Hiệp hai27