Genoa C.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

Genoa C.F.C. vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 2, A.S. Roma thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DWWWD A.S. Roma
  1. 12' Evan Ndicka
  2. 16' Patrizio Masini
  3. 40' Donyell Malen
  4. HT0-0
  5. 46' B. Cristante L. Venturino
  6. 52' Junior Messias11m 1-0
  7. 55' 1-1 E. Ndicka
  8. 56' N. El Aynaoui L. Pellegrini
  9. 64' R. Malinovskyi Junior Messias
  10. 64' L. Colombo J. Ekhator
  11. 70' D. Ghilardi D. Rensch
  12. 75' Vitinha C. Ekuban
  13. 79' A. Martin M. E. Ellertsson
  14. 80' Vitinha · P. Masini 2-1
  15. 84' J. Ziolkowski G. Mancini
  16. 84' R. Vaz Z. Celik
  17. 89' Bryan Cristante
  18. FT2-1

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 16J. Bijlow 6.3
  2. 27A. Marcandalli 6.5
  3. 5L. Ostigard 7.7
  4. 22J. Vasquez 6.3
  5. 77M. E. Ellertsson ▼ 79' 7.3
  6. 32M. Frendrup 6.3
  7. 73P. Masini 7.9
  8. 20S. Sabelli 6.9
  9. 10Junior Messias ▼ 64' 7.3
  10. 18C. Ekuban ▼ 75' 6.2
  11. 21J. Ekhator ▼ 64' 6.6

Dự bị 13

  1. 1N. Leali
  2. 39D. Sommariva
  3. 3A. Martin ▲ 79' 6.9
  4. 4Amorim
  5. 9Vitinha ▲ 75' 7.2
  6. 13N. Zatterstrom
  7. 14J. Onana
  8. 15B. Norton-Cuffy
  9. 17R. Malinovskyi ▲ 64' 7.3
  10. 29L. Colombo ▲ 64' 6.5
  11. 34S. Otoa
  12. 70M. Cornet
  13. 76K. Gecaj
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 7.2
  2. 23G. Mancini ▼ 84' 6.3
  3. 5E. Ndicka 7.2
  4. 19Z. Celik ▼ 84' 6.2
  5. 2D. Rensch ▼ 70' 6.9
  6. 61N. Pisilli 6.0
  7. 17M. Kone 6.7
  8. 12K. Tsimikas 6.5
  9. 7L. Pellegrini ▼ 56' 6.0
  10. 20L. Venturino ▼ 46' 6.3
  11. 14D. Malen 6.3

Dự bị 10

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 3Angelino
  4. 4B. Cristante ▲ 46' 6.3
  5. 8N. El Aynaoui ▲ 56' 6.7
  6. 24J. Ziolkowski ▲ 84' 6.9
  7. 78R. Vaz ▲ 84' 6.5
  8. 87D. Ghilardi ▲ 70' 6.5
  9. 92S. El Shaarawy
  10. 97B. Zaragoza

Thống kê

013
630
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm8
5Trúng đích1
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn5
3Phạt góc6
1Việt vị5
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
0Cứu thua3
1.53Bàn thắng ngăn chặn1.53
254Chuyền bóng455
154Chuyền chính xác347
61%Chính xác chuyền76%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu53
52Ghi được82
60Thủng lưới49
1.21Bàn thắng mỗi trận1.55
10Giữ sạch lưới24
25Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu