A.S. Roma
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

A.S. Roma vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 6, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 25' Zinho Vanheusden
  2. 35' Gianluca Mancini
  3. 45'+1 L. Østigård M. Bani
  4. HT0-0
  5. 57' S. El Shaarawy Sérgio Oliveira
  6. 57' F. Ohene-Gyan A. Maitland-Niles
  7. 57' N. Amiri K. Yeboah
  8. 57' R. Piccoli M. Destro
  9. 68' Leo Østigård
  10. 71' J. Veretout R. Karsdorp
  11. 71' N. Maksimović M. Portanova
  12. 71' F. Melegoni C. Ekuban
  13. 79' Johan Vásquez
  14. 90'+4 Tammy Abraham
  15. 90'+5 Nicolò Zaniolo
  16. 90'+3 Nicolò Zaniolo
  17. FT0-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 7.3
  2. 6C. Smalling 7.9
  3. 2R. Karsdorp ▼ 71' 7.5
  4. 23G. Mancini 7.2
  5. 3Ibañez 7.6
  6. 77H. Mkhitaryan 7.3
  7. 27Sérgio Oliveira ▼ 57' 7.3
  8. 4B. Cristante 7.6
  9. 15A. Maitland-Niles ▼ 57' 6.7
  10. 22N. Zaniolo 7.2
  11. 9T. Abraham 6.9

Dự bị 12

  1. 92S. El Shaarawy ▲ 57' 7.5
  2. 64F. Ohene-Gyan ▲ 57' 6.7
  3. 17J. Veretout ▲ 71' 6.9
  4. 59N. Zalewski
  5. 14E. Shomurodov
  6. 87Daniel Fuzato
  7. 63P. Boer
  8. 11Carles Pérez
  9. 5M. Viña
  10. 52E. Bove
  11. 24M. Kumbulla
  12. 42A. Diawara
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Blessin
  1. 57S. Sirigu 7.3
  2. 13M. Bani ▼ 45' 7.2
  3. 36S. Hefti 6.3
  4. 3Z. Vanheusden 7.2
  5. 15J. Vásquez 6.9
  6. 47M. Badelj 7.0
  7. 27S. Sturaro 6.3
  8. 90M. Portanova ▼ 71' 6.6
  9. 23M. Destro ▼ 57' 6.3
  10. 20C. Ekuban ▼ 71' 7.2
  11. 45K. Yeboah ▼ 57' 6.9

Dự bị 12

  1. 55L. Østigård ▲ 45' 6.0
  2. 8N. Amiri ▲ 57' 6.7
  3. 9R. Piccoli ▲ 57' 6.7
  4. 52N. Maksimović ▲ 71' 6.7
  5. 10F. Melegoni ▲ 71' 6.3
  6. 99P. Galdames
  7. 1A. Šemper
  8. 91Y. Kallon
  9. 5A. Masiello
  10. 11A. Guðmundsson
  11. 16R. Calafiori
  12. 32M. Frendrup

Thống kê

126
421
63%Kiểm soát bóng37%
23Dứt điểm10
3Trúng đích3
14Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
6Phạt góc4
1Việt vị2
8Phạm lỗi23
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
480Chuyền bóng284
374Chuyền chính xác161
78%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

64Trận đấu45
124Ghi được45
71Thủng lưới72
1.94Bàn thắng mỗi trận1
27Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn22
62Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu