A.S. Roma
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

A.S. Roma vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 6, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 24' G. Mancini · L. Pellegrini 1-0
  2. 42' Andrea Masiello
  3. 45' Mattia Destro
  4. HT1-0
  5. 46' E. Shomurodov M. Pjaca
  6. 46' F. Cassata P. Ghiglione
  7. 60' H. Mkhitaryan S. El Shaarawy
  8. 60' Gonzalo Villar A. Diawara
  9. 64' Kevin Strootman
  10. 65' Gianluca Mancini
  11. 74' Carles Pérez Pedro
  12. 76' G. Scamacca K. Strootman
  13. 78' F. Melegoni M. Zajc
  14. 83' Domenico Criscito
  15. 86' L. Spinazzola Bruno Peres
  16. 87' F. Fazio Borja Mayoral
  17. FT1-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 13Pau López 7.5
  2. 6C. Smalling 7.6
  3. 33Bruno Peres ▼ 86' 6.9
  4. 2R. Karsdorp 7.0
  5. 23G. Mancini 7.9
  6. 4B. Cristante 7.3
  7. 7L. Pellegrini 8.2
  8. 42A. Diawara ▼ 60' 6.9
  9. 11Pedro ▼ 74' 7.2
  10. 92S. El Shaarawy ▼ 60' 7.0
  11. 21Borja Mayoral ▼ 87' 6.7

Dự bị 10

  1. 77H. Mkhitaryan ▲ 60' 7.0
  2. 14Gonzalo Villar ▲ 60' 6.6
  3. 31Carles Pérez ▲ 74' 6.7
  4. 37L. Spinazzola ▲ 86' 6.5
  5. 20F. Fazio ▲ 87' 6.7
  6. 27J. Pastore
  7. 87Daniel Fuzato
  8. 19B. Reynolds
  9. 83A. Mirante
  10. 18D. Santon
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Ballardini
  1. 22F. Marchetti 6.6
  2. 55A. Masiello 6.3
  3. 4D. Criscito 7.2
  4. 77D. Zappacosta 7.0
  5. 18P. Ghiglione ▼ 46' 6.7
  6. 20K. Strootman ▼ 76' 6.6
  7. 21I. Radovanović 7.5
  8. 47M. Badelj 6.3
  9. 16M. Zajc ▼ 78' 7.0
  10. 23M. Destro 6.9
  11. 37M. Pjaca ▼ 46' 6.3

Dự bị 12

  1. 61E. Shomurodov ▲ 46' 6.2
  2. 29F. Cassata ▲ 46' 6.9
  3. 9G. Scamacca ▲ 76' 6.5
  4. 24F. Melegoni ▲ 78' 6.6
  5. 11V. Behrami
  6. 32A. Paleari
  7. 5E. Goldaniga
  8. 38L. Zima
  9. 99L. Czyborra
  10. 65N. Rovella
  11. 2C. Zapata
  12. 25J. Onguéné

Thống kê

017
140
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm6
2Trúng đích2
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
7Phạt góc1
2Việt vị3
15Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
563Chuyền bóng488
484Chuyền chính xác414
86%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu41
101Ghi được54
79Thủng lưới63
1.91Bàn thắng mỗi trận1.32
16Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu