Genoa C.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

Genoa C.F.C. vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 2, hòa 2, A.S. Roma thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Trọng tài
M. Irrati
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DWWWD A.S. Roma
  1. 32' Andrea Cambiaso
  2. 40' Jordan Veretout
  3. HT0-0
  4. 54' Milan Badelj
  5. 63' Hernani G. Pandev
  6. 74' F. Ohene-Gyan E. Shomurodov
  7. 78' Stefano Sabelli
  8. 82' 0-1 F. Ohene-Gyan · H. Mkhitaryan
  9. 84' F. Bianchi D. Biraschi
  10. 84' P. Ghiglione S. Sabelli
  11. 87' C. Smalling M. Kumbulla
  12. 89' Felix Afena-Gyan
  13. 90' P. Galdames M. Badelj
  14. 90' A. Buksa S. Sturaro
  15. 90'+3 E. Bove L. Pellegrini
  16. 90'+4 0-2 F. Ohene-Gyan
  17. FT0-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Shevchenko
  1. 57S. Sirigu 6.2
  2. 5A. Masiello 6.7
  3. 2S. Sabelli ▼ 84' 6.3
  4. 14D. Biraschi ▼ 84' 7.2
  5. 15J. Vásquez 6.9
  6. 50A. Cambiaso 7.2
  7. 47M. Badelj ▼ 90' 6.9
  8. 27S. Sturaro ▼ 90' 6.3
  9. 65N. Rovella 6.9
  10. 19G. Pandev ▼ 63' 6.3
  11. 20C. Ekuban 6.5

Dự bị 12

  1. 33Hernani ▲ 63' 6.0
  2. 24F. Bianchi ▲ 84' 6.5
  3. 18P. Ghiglione ▲ 84' 6.2
  4. 99P. Galdames ▲ 90'
  5. 44A. Buksa ▲ 90'
  6. 11V. Behrami
  7. 90M. Portanova
  8. 1A. Šemper
  9. 66L. Serpe
  10. 22F. Marchetti
  11. 94A. Touré
  12. 3Z. Vanheusden
A.S. Roma Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 7.2
  2. 2R. Karsdorp 7.3
  3. 23G. Mancini 7.5
  4. 24M. Kumbulla ▼ 87' 6.9
  5. 3Ibañez 7.6
  6. 77H. Mkhitaryan 7.7
  7. 17J. Veretout 7.9
  8. 7L. Pellegrini ▼ 90' 7.2
  9. 92S. El Shaarawy 7.2
  10. 14E. Shomurodov ▼ 74' 5.9
  11. 9T. Abraham 6.9

Dự bị 12

  1. 64F. Ohene-Gyan ⚽2 ▲ 74' 9.0
  2. 6C. Smalling ▲ 87'
  3. 52E. Bove ▲ 90'
  4. 87Daniel Fuzato
  5. 11Carles Pérez
  6. 55E. Darboe
  7. 19B. Reynolds
  8. 21Borja Mayoral
  9. 22N. Zaniolo
  10. 65F. Tripi
  11. 42A. Diawara
  12. 59N. Zalewski

Thống kê

032
720
41%Kiểm soát bóng59%
1Dứt điểm19
1Trúng đích4
0Chệch đích8
1Sút trong vòng cấm13
0Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn7
2Phạt góc7
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
388Chuyền bóng557
324Chuyền chính xác489
84%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu64
45Ghi được124
72Thủng lưới71
1Bàn thắng mỗi trận1.94
12Giữ sạch lưới27
22Trên 2.5 bàn35
23Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu