A.S. Roma
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Genoa C.F.C.

A.S. Roma vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 6, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 14' M. Soule 1-0
  2. 19' M. Kone · E. Ferguson 2-0
  3. 31' E. Ferguson 3-0
  4. HT3-0
  5. 50' Morten Frendrup
  6. 57' S. El Shaarawy M. Soule
  7. 58' A. Marcandalli L. Ostigard
  8. 59' L. Colombo C. Ekuban
  9. 59' S. Fini R. Malinovskyi
  10. 72' J. Ekhator Vitinha
  11. 74' N. Pisilli B. Cristante
  12. 74' D. Ghilardi G. Mancini
  13. 79' P. Masini M. Frendrup
  14. 85' A. Dovbyk E. Ferguson
  15. 86' D. Rensch Wesley Franca
  16. 87' 3-1 J. Ekhator
  17. FT3-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 6.6
  2. 23G. Mancini ▼ 74' 7.3
  3. 24J. Ziolkowski 7.6
  4. 22M. Hermoso 6.9
  5. 19Z. Celik 6.7
  6. 4B. Cristante ▼ 74' 7.2
  7. 17M. Kone 7.7
  8. 43Wesley Franca ▼ 86' 6.9
  9. 18M. Soule ▼ 57' 7.7
  10. 21P. Dybala 6.6
  11. 11E. Ferguson ▼ 85' 6.2

Dự bị 11

  1. 32D. S. Vasquez Llach
  2. 95P. Gollini
  3. 2D. Rensch ▲ 86' 6.2
  4. 3Angelino
  5. 9A. Dovbyk ▲ 85' 6.5
  6. 12K. Tsimikas
  7. 60A. Romano
  8. 61N. Pisilli ▲ 74' 6.3
  9. 76J. Mirra
  10. 87D. Ghilardi ▲ 74' 6.6
  11. 92S. El Shaarawy ▲ 57' 6.3
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 39D. Sommariva 6.5
  2. 5L. Ostigard ▼ 58' 5.6
  3. 34S. Otoa 6.9
  4. 22J. Vasquez 5.9
  5. 15B. Norton-Cuffy 6.7
  6. 17R. Malinovskyi ▼ 59' 5.5
  7. 32M. Frendrup ▼ 79' 6.9
  8. 77M. E. Ellertsson 6.3
  9. 3A. Martin 7.5
  10. 18C. Ekuban ▼ 59' 6.0
  11. 9Vitinha ▼ 72' 7.3

Dự bị 13

  1. 35E. Lysionok
  2. 98R. Mihelsons
  3. 2M. Thorsby
  4. 8N. Stanciu
  5. 20S. Sabelli
  6. 21J. Ekhator ▲ 72' 7.3
  7. 23V. Carboni
  8. 27A. Marcandalli ▲ 58' 7.0
  9. 29L. Colombo ▲ 59' 6.3
  10. 30H. F. Cuenca Martinez
  11. 40S. Fini ▲ 59' 6.5
  12. 73P. Masini ▲ 79' 7.0
  13. 76L. Venturino

Thống kê

006
110
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm10
8Trúng đích2
3Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
6Phạt góc1
1Việt vị3
13Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
563Chuyền bóng371
476Chuyền chính xác282
85%Chính xác chuyền76%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu43
82Ghi được52
49Thủng lưới60
1.55Bàn thắng mỗi trận1.21
24Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu