A.S. Roma
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

A.S. Roma vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 6, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. HT0-0
  2. 63' S. El Shaarawy T. Baldanzi
  3. 63' P. Dybala L. Pellegrini
  4. 67' M. Thorsby K. Strootman
  5. 67' A. Guðmundsson C. Ekuban
  6. 72' Leandro Paredes
  7. 72' Leandro Paredes
  8. 79' Romelu Lukaku
  9. 79' R. Lukaku · S. El Shaarawy 1-0
  10. 81' G. Mancini Angeliño
  11. 81' R. Malinovskyi M. Badelj
  12. 81' Vítinha A. Vogliacco
  13. 90'+2 R. Kristensen P. Dybala
  14. 90'+2 T. Abraham R. Lukaku
  15. 90'+1 D. Ankeye M. Frendrup
  16. FT1-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: D. De Rossi
  1. 99M. Svilar 7.9
  2. 19Z. Çelik 7.7
  3. 14Diego Llorente 7.2
  4. 5E. Ndicka 7.6
  5. 69Angeliño ▼ 81' 7.6
  6. 52E. Bove 7.5
  7. 16L. Paredes 6.9
  8. 4B. Cristante 7.2
  9. 35T. Baldanzi ▼ 63' 6.9
  10. 7L. Pellegrini ▼ 63' 6.7
  11. 90R. Lukaku ▼ 90' 7.9

Dự bị 13

  1. 92S. El Shaarawy ▲ 63' 7.2
  2. 21P. Dybala ▲ 63' 6.3
  3. 23G. Mancini ▲ 81' 6.3
  4. 43R. Kristensen ▲ 90'
  5. 9T. Abraham ▲ 90'
  6. 1Rui Patrício
  7. 3Dean Huijsen
  8. 22H. Aouar
  9. 59N. Zalewski
  10. 6C. Smalling
  11. 17S. Azmoun
  12. 67João Costa
  13. 63P. Boer
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 8.2
  2. 14A. Vogliacco ▼ 81' 7.3
  3. 4K. De Winter 6.9
  4. 22J. Vásquez 6.6
  5. 90D. Spence 6.7
  6. 32M. Frendrup ▼ 90' 6.7
  7. 47M. Badelj ▼ 81' 6.9
  8. 8K. Strootman ▼ 67' 7.0
  9. 3Aarón Martín 7.0
  10. 18C. Ekuban ▼ 67' 6.7
  11. 19M. Retegui 7.3

Dự bị 13

  1. 2M. Thorsby ▲ 67' 6.9
  2. 11A. Guðmundsson ▲ 67' 6.6
  3. 17R. Malinovskyi ▲ 81' 7.3
  4. 9Vítinha ▲ 81' 6.9
  5. 30D. Ankeye ▲ 90'
  6. 20S. Sabelli
  7. 23G. Cittadini
  8. 55R. Haps
  9. 16N. Leali
  10. 5E. Bohinen
  11. 39D. Sommariva
  12. 13M. Bani
  13. 33A. Matturro

Thống kê

126
300
54%Kiểm soát bóng46%
21Dứt điểm12
6Trúng đích5
8Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
14Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
6Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
458Chuyền bóng385
398Chuyền chính xác320
87%Chính xác chuyền83%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu45
102Ghi được53
66Thủng lưới60
1.73Bàn thắng mỗi trận1.18
17Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn20
55Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu