Atalanta
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Udinese Calcio

Atalanta vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 6, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
WDWWL Udinese Calcio
  1. 20' Branimir Mlačić
  2. 40' 0-1 T. Kristensen · N. Zaniolo
  3. HT0-1
  4. 46' M. De Roon Y. Musah
  5. 46' O. Zarraga B. Mlacic
  6. 52' Marten de Roon
  7. 55' 0-2 K. Davis
  8. 57' N. Zalewski O. Kossounou
  9. 57' D. Zappacosta R. Bellanova
  10. 57' N. Krstovic L. Samardzic
  11. 62' A. Atta N. Zaniolo
  12. 62' L. Miller J. Piotrowski
  13. 66' Maduka Okoye
  14. 75' G. Scamacca · N. Zalewski 1-2
  15. 76' A. Buksa K. Davis
  16. 79' G. Scamacca 2-2
  17. 80' J. Arizala H. Kamara
  18. 88' B. Djimsiti S. Kolasinac
  19. FT2-2

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 29M. Carnesecchi 6.5
  2. 3O. Kossounou ▼ 57' 6.0
  3. 4I. Hien 7.0
  4. 23S. Kolasinac ▼ 88' 6.9
  5. 16R. Bellanova ▼ 57' 6.0
  6. 6Y. Musah ▼ 46' 6.7
  7. 8M. Pasalic 7.2
  8. 47L. Bernasconi 6.9
  9. 10L. Samardzic ▼ 57' 7.5
  10. 7K. Sulemana 6.9
  11. 9G. Scamacca ⚽2 8.2

Dự bị 11

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 5M. Bakker
  4. 15M. De Roon ▲ 46' 6.6
  5. 19B. Djimsiti ▲ 88' 6.7
  6. 45D. Vavassori
  7. 46S. Levak
  8. 59N. Zalewski ▲ 57' 7.6
  9. 69H. Ahanor
  10. 77D. Zappacosta ▲ 57' 7.3
  11. 90N. Krstovic ▲ 57' 5.6
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 5.9
  2. 22B. Mlacic ▼ 46' 6.9
  3. 27C. Kabasele 6.9
  4. 31T. Kristensen 7.6
  5. 19K. Ehizibue 6.7
  6. 24J. Piotrowski ▼ 62' 6.7
  7. 8J. Karlstrom 7.2
  8. 32J. Ekkelenkamp 6.7
  9. 11H. Kamara ▼ 80' 6.7
  10. 9K. Davis ▼ 76' 7.9
  11. 10N. Zaniolo ▼ 62' 6.6

Dự bị 11

  1. 1A. Nunziante
  2. 90R. Sava
  3. 93D. Padelli
  4. 6O. Zarraga ▲ 46' 6.7
  5. 7I. Gueye
  6. 14A. Atta ▲ 62' 6.3
  7. 15V. Bayo
  8. 18A. Buksa ▲ 76' 6.3
  9. 20J. Arizala ▲ 80' 6.7
  10. 29A. Camara
  11. 38L. Miller ▲ 62' 6.6

Thống kê

0111
320
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm8
4Trúng đích2
13Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
11Phạt góc3
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
601Chuyền bóng290
506Chuyền chính xác217
84%Chính xác chuyền75%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu44
81Ghi được57
69Thủng lưới53
1.4Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn19
52Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu