Atalanta
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Udinese Calcio

Atalanta vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 6, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
WDWWL Udinese Calcio
  1. 14' Ademola Lookman
  2. 24' Éderson B. Djimsiti
  3. 45'+3 0-1 H. Kamara · F. Thauvin
  4. HT0-1
  5. 46' R. Bellanova D. Zappacosta
  6. 56' M. Pašalić · R. Bellanova 1-1
  7. 60' Oier Zarraga S. Lovrić
  8. 60' I. Touréphản lưới 2-1
  9. 67' L. Lucca F. Thauvin
  10. 67' J. Zemura H. Kamara
  11. 68' N. Zaniolo M. Retegui
  12. 68' M. Brescianini L. Samardžić
  13. 77' J. Abankwah L. Giannetti
  14. 78' Iker Bravo K. Davis
  15. 84' Souleymane Isaak Touré
  16. 87' J. Cuadrado N. Zaniolo
  17. 90'+1 Ademola Lookman
  18. FT2-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.6
  2. 3O. Kossounou 6.6
  3. 4I. Hien 6.9
  4. 19B. Djimsiti ▼ 24' 6.7
  5. 77D. Zappacosta ▼ 46' 6.5
  6. 8M. Pašalić 7.3
  7. 15M. de Roon 6.3
  8. 22M. Ruggeri 7.3
  9. 24L. Samardžić ▼ 68' 7.2
  10. 11A. Lookman 6.9
  11. 32M. Retegui ▼ 68' 6.2

Dự bị 12

  1. 13Éderson ▲ 24' 6.6
  2. 16R. Bellanova ▲ 46' 7.9
  3. 10N. Zaniolo ▲ 68' 6.2
  4. 44M. Brescianini ▲ 68' 6.6
  5. 7J. Cuadrado ▲ 87'
  6. 6I. Sulemana
  7. 48V. Vlahović
  8. 28Rui Patrício
  9. 5B. Godfrey
  10. 2R. Tolói
  11. 31F. Rossi
  12. 27M. Palestra
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.6
  2. 30L. Giannetti ▼ 77' 6.5
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 95I. Touré 6.7
  5. 19K. Ehizibue 6.7
  6. 8S. Lovrić ▼ 60' 7.0
  7. 25J. Karlström 6.6
  8. 5M. Payero 6.7
  9. 11H. Kamara ▼ 67' 7.7
  10. 9K. Davis ▼ 78' 7.5
  11. 10F. Thauvin ▼ 67' 6.9

Dự bị 14

  1. 6Oier Zarraga ▲ 60' 6.5
  2. 17L. Lucca ▲ 67' 6.7
  3. 33J. Zemura ▲ 67' 6.7
  4. 4J. Abankwah ▲ 77' 6.6
  5. 21Iker Bravo ▲ 78' 6.3
  6. 31T. Kristensen
  7. 90R. Sava
  8. 27C. Kabasele
  9. 77Rui Modesto
  10. 14A. Atta
  11. 23E. Ebosse
  12. 93D. Padelli
  13. 22Brenner
  14. 32J. Ekkelenkamp

Thống kê

014
510
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm11
3Trúng đích6
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
-0.93Bàn thắng ngăn chặn-0.93
426Chuyền bóng365
327Chuyền chính xác271
77%Chính xác chuyền74%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu47
109Ghi được58
63Thủng lưới67
1.98Bàn thắng mỗi trận1.23
20Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn24
57Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu